Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Kỳ nghỉ Tết Trung Thu (中秋节假期)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
中秋节快到了,放一天假。 因为中秋节是星期五,可以休息三天。 欧文打算星期五和星期六开车去旅行。 旅行回来以后在家睡一天觉。 卡玛拉的朋友热情地请她去玩儿。 她打算星期五早上就去朋友家,晚上回来。 然后星期六下午打球,星期天在家复习。 海伦要参加HSK考试,每天在家学习。 金美京感冒了,想在宿舍休息。

Bản dịch tiếng Việt:

1Trung Thu sắp đến, nghỉ một ngày.

2Vì Trung Thu rơi vào thứ Sáu, có thể nghỉ ba ngày.

3Owen dự định sẽ lái xe đi du lịch vào thứ Sáu và thứ Bảy.

4Sau khi đi du lịch, anh ấy dự định ở nhà ngủ một ngày.

5Bạn của Kamala nhiệt tình mời cô đi chơi.

6Cô ấy dự định đi đến nhà bạn vào sáng thứ Sáu và trở về vào buổi tối.

7Sau đó, cô ấy sẽ chơi bóng vào chiều thứ Bảy và ôn tập ở nhà vào Chủ nhật.

8Helen sẽ tham gia kỳ thi HSK, cô ấy học tập ở nhà hàng ngày.

9Kim Mỹ Kinh bị cảm và muốn nghỉ ngơi ở ký túc xá.

Bản dịch tiếng Anh:

1The Mid-Autumn Festival is approaching, with a day off.

2Since Mid-Autumn Festival is on Friday, there is a three-day holiday.

3Owen plans to drive for a trip on Friday and Saturday

4After the trip, he plans to sleep at home for a day.

5Kamala's friend warmly invites her to come over

6She plans to go to her friend's house on Friday morning and come back in the evening.

7Then, she will play ball on Saturday afternoon and review at home on Sunday.

8Helen is preparing for the HSK exam, studying at home every day.

9Jin Mei Jing has a cold and wants to rest in the dormitory.