Đọc hiểu

Nhận phòng khách sạn (住酒店)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
假期时候朋友西安旅游我们网上一家酒店西安我们出租车酒店酒店看起来门口一个很大牌子。我们前台服务员:'你好请问预订?':'阮明。'电脑上查一下:'找到一个标准间,两个晚上?'护照然后一张房卡。我们房间八楼,坐电梯上去房间但是干净两张床、一张桌子一个冰箱窗户很大可以看到外面城市朋友:'这个酒店不错明天我们早点出门兵马俑。'好,然后我们洗完早早

Bản dịch tiếng Việt:

Kỳ nghỉ, tôi và bạn đi du lịch Tây An. Chúng tôi đặt khách sạn trên mạng.

Đến Tây An, chúng tôi đi taxi đến khách sạn. Khách sạn trông rất mới, ở cửa có một biển hiệu lớn.

Chúng tôi ra quầy lễ tân, nhân viên nói: 'Xin chào, bạn có đặt trước không?' Tôi nói: 'Có, tôi tên Nguyễn Minh.'

Cô ấy tra trên máy tính rồi nói: 'Tìm thấy rồi, một phòng tiêu chuẩn, ở hai đêm, đúng không?' Tôi nói đúng rồi.

Cô ấy bảo tôi đưa hộ chiếu, rồi đưa cho tôi một thẻ phòng. Phòng chúng tôi ở tầng tám, đi thang máy lên.

Phòng không lớn, nhưng rất sạch. Có hai giường, một bàn và một tủ lạnh nhỏ. Cửa sổ rất to, nhìn thấy thành phố bên ngoài.

Bạn nói: 'Khách sạn này được đấy, mai mình đi sớm xem binh mã dũng nhé.' Tôi đồng ý, rồi chúng tôi tắm rửa đi ngủ sớm.