Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Lấy bằng lái xe và đón bạn (拿到驾照与接待朋友)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
今天,我驾校毕业了。 拿到了驾驶执照,我真高兴。 刚回到宿舍,就接到一个电话。 电话是一个朋友从上海打来的。 景山公园、北海公园。 抽空儿再带她去老舍茶馆坐坐, 逛逛北京的胡同、。 四合院。她对京剧很感兴趣, 有时间我们再去看场京剧。 北京还有很多好吃的东西, 当然也要让她尝尝了。

Bản dịch tiếng Việt:

1Hôm nay, tôi đã tốt nghiệp trường lái xe.

2Tôi đã lấy được bằng lái xe, tôi rất vui.

3Vừa về đến ký túc xá, tôi đã nhận được một cuộc điện thoại.

4Cuộc gọi là từ một người bạn ở Thượng Hải.

5Công viên Cảnh Sơn, công viên Bắc Hải.

6Rảnh rỗi lại đưa cô ấy đến quán trà Lão Xá ngồi,

7Dạo quanh những con ngõ ở Bắc Kinh,

8tứ hợp viện. Cô ấy rất có hứng thú với kinh kịch,

9Khi có thời gian chúng tôi lại đi xem một vở kinh kịch.

10Bắc Kinh còn rất nhiều thứ ngon để ăn,

11Tất nhiên là tôi cũng muốn cô ấy thử qua.

Bản dịch tiếng Anh:

1Today, I graduated from driving school

2I got my driver's license, I'm so happy.

3Just got back to the dormitory, I received a phone call.

4The call was from a friend in Shanghai

5Jingshan Park, Beihai Park.

6When free, I'll also take her to the Lao She Teahouse to sit,

7stroll through the alleys of Beijing,

8and the courtyard houses. She is very interested in Beijing opera,

9if we have time, we will go see a Beijing opera performance.

10Beijing also has a lot of delicious food,

11of course, I also want her to try.