Đọc hiểu

Tốt nghiệp lái xe

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天,驾校毕业,驾驶执照,高兴宿舍,一 个电话电话一个朋友上海,北京旅行火车,星 期六早上北京,车站星期六休息,正好可以开车车站 朋友电话,北京看看北京名胜古迹,一些北京风土人情打算颐和、故宫、长城、明十三陵,还要天坛 、景山公园、北海公园空儿舍茶馆,北京胡同 合院。京剧兴趣,时间我们看场京剧北京还有很多好吃东 西,当然尝尝

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay, tôi đã tốt nghiệp trường lái xe

Tôi đã lấy được bằng lái xe, tôi rất vui.

Vừa về đến ký túc xá, tôi đã nhận được một cuộc điện thoại.

Cuộc gọi là từ một người bạn ở Thượng Hải

Cô ấy nói sẽ đến Bắc Kinh du lịch.

Cô ấy đi tàu đến, sáng thứ Bảy đến Bắc Kinh

cô ấy nhờ tôi đến ga đón.

Thứ Bảy tôi nghỉ, vừa hay có thể lái xe đến ga đón cô ấy.

Bạn tôi nói qua điện thoại

lần này đến Bắc Kinh cô ấy muốn thăm các di tích nổi tiếng,

và cũng muốn tìm hiểu một số phong tục của người Bắc Kinh xưa.

Tôi dự định sẽ đi cùng cô ấy đến Vị Hoàng Viên, Tử Cấm Thành, Vạn Lý Trường Thành,

lăng Mười ba Minh, và còn đi đến công viên Thiên Đàn,

công viên Kinh Sơn, công viên Bắc Hải.

rảnh rỗi lại đưa cô ấy đến quán trà Lão Xá ngồi,

dạo quanh những con ngõ ở Bắc Kinh,

và các sân nhà tứ hợp. Cô ấy rất thích kịch Bắc Kinh,

có thời gian chúng tôi sẽ đi xem một vở kịch Bắc Kinh.

Bắc Kinh còn rất nhiều thứ ngon để ăn,

tất nhiên là tôi cũng muốn cô ấy thử qua.