Đọc hiểu

Đi xe đạp chia sẻ (骑共享单车)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
中国大街到处看到共享单黄色绿色蓝色一直试试但是知道怎么今天:'简单下载一个APP,然后手机一下二维码,打开。'按照果然''一声上车旁边我们沿一条河边路上很多,微风非常舒服大概半个小时我们一个公园那里停车时候知道怎么:'手机自动结算。'一下半小时一块。共享单方便便宜环保以后出门共享单

Bản dịch tiếng Việt:

Ở Trung Quốc, trên phố đâu đâu cũng thấy xe đạp chia sẻ, có màu vàng, xanh lá, xanh dương.

Tôi muốn thử từ lâu, nhưng không biết dùng thế nào. Hôm nay Tiểu Trương dạy tôi.

Bạn ấy nói: 'Rất đơn giản, tải app trước, rồi dùng điện thoại quét mã QR trên xe, xe sẽ mở khóa.'

Tôi làm theo lời bạn ấy, quả nhiên, khóa 'tách' một tiếng mở ra. Tôi lên xe, Tiểu Trương đạp bên cạnh.

Chúng tôi đạp xe dọc theo một con đường ven sông. Hai bên nhiều cây, gió nhẹ thổi, rất dễ chịu.

Đạp khoảng nửa tiếng, chúng tôi đến một công viên nhỏ, dừng xe ở đó. Lúc đỗ xe, tôi không biết cách khóa.

Tiểu Trương nói: 'Cậu đẩy khóa lên là được, điện thoại sẽ tự tính tiền.' Tôi xem thì đạp nửa tiếng chỉ mất một tệ rưỡi. Xe đạp chia sẻ tiện thật, vừa rẻ vừa xanh. Sau này ra ngoài tôi đều đi xe đạp chia sẻ.