Đọc hiểu

Đi thăm bảo tàng (参观博物馆)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
星期天老师我们参观北京国家博物馆博物馆非常外面建筑壮观进去以前先过安检然后身份证或者护照换票。博物馆很多展厅,我们中国古代历史展厅。那里几千年陶器、青铜器玉器,非常精美。看到一个古老瓷瓶,上面蓝色特别漂亮老师我们每个展品故事然后我们一个关于丝绸之路展览了解古时候中国世界各国之间贸易往参观三个小时但是还有很多展厅没有觉得以后还要至少两三次,才能整个博物馆这次参观中国文化感兴趣

Bản dịch tiếng Việt:

Chủ nhật trước, thầy giáo đưa chúng tôi tham quan Bảo tàng Quốc gia Bắc Kinh. Bảo tàng rất lớn, kiến trúc bên ngoài rất hùng vĩ.

Trước khi vào phải qua kiểm tra an ninh, rồi dùng chứng minh thư hoặc hộ chiếu đổi vé.

Bảo tàng có nhiều phòng trưng bày, chúng tôi đi phòng lịch sử cổ đại Trung Quốc trước. Ở đó có đồ gốm, đồ đồng và đồ ngọc mấy nghìn năm tuổi, đều rất tinh xảo.

Tôi thấy một bình gốm rất cổ, vẽ hoa màu xanh, đặc biệt đẹp. Thầy kể cho chúng tôi nghe câu chuyện của mỗi hiện vật.

Rồi chúng tôi xem triển lãm về Con đường Tơ lụa. Tôi biết được từ thời xưa Trung Quốc đã giao thương với các nước trên thế giới.

Tham quan hơn ba tiếng, nhưng vẫn còn nhiều phòng chưa xem hết. Tôi nghĩ phải đến thêm ít nhất hai ba lần nữa mới xem xong cả bảo tàng.

Lần tham quan này khiến tôi thích văn hóa Trung Quốc hơn.