Đọc hiểu

Tìm nhà trọ (找房子)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
下个学期不想再住宿舍学校外面一个房子网上很多出租信息一个房子学校很近走路只要十分钟而且价格贵,一个月两千块电话房东房东一个客气阿姨下午房子以后发现房子五楼,没有电梯房间但是一张一张桌子一个衣柜一个厨房。阿姨:'水电费另外,网费包含房租可以自己做饭,但是不能宠物。'觉得条件可以就是楼层太高但是想到价格便宜,学校还是决定阿姨:'下个月一号可以搬进。'

Bản dịch tiếng Việt:

Học kỳ sau tôi không muốn ở ký túc xá nữa, muốn thuê một căn phòng nhỏ bên ngoài trường.

Tôi xem nhiều thông tin cho thuê trên mạng. Có một phòng gần trường, đi bộ chỉ mười phút, giá cũng không đắt, một tháng hai nghìn tệ.

Tôi gọi điện cho chủ nhà, chủ nhà là một cô rất lịch sự. Cô hẹn tôi chiều đi xem phòng.

Đến nơi, tôi phát hiện phòng ở tầng năm, không có thang máy. Phòng không lớn, nhưng có một giường, một bàn, một tủ quần áo và một bếp nhỏ.

Cô chủ nói: 'Tiền điện nước tính riêng, wifi bao gồm trong tiền thuê. Bạn có thể tự nấu ăn, nhưng không được nuôi thú cưng.'

Tôi thấy điều kiện tạm được, chỉ là tầng quá cao. Nhưng nghĩ giá rẻ, lại gần trường, tôi vẫn quyết định thuê.

Cô chủ nói: 'Được rồi, mùng một tháng sau bạn có thể dọn vào.'