Đọc hiểu

Đi chợ trời (去跳蚤市场)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
学校每个学期结束时候举办一次跳蚤市场同学可以自己不要东西出来地点学校操场时间周六上午室友一起。操场几十个摊位,旧书衣服还有各种电器一个摊位看到一套HSK词汇一共三本,一个毕业学姐,时候六十块,现在只要十五块。里面一些笔记标注,但是状态觉得划算然后我们看到一个摊位一个同学不要LED台,原价八十,现在只要二十块。一下很亮正好需要一个室友东西一个九成蓝牙音箱,只三十块我们跳蚤市场两个小时一共六十多块但是好多有用东西觉得跳蚤市场便宜价格东西而且环保东西主人

Bản dịch tiếng Việt:

Mỗi cuối học kỳ, trường đều tổ chức một phiên chợ trời, sinh viên có thể mang đồ không cần dùng ra bán.

Địa điểm ở sân vận động trường, thời gian sáng thứ bảy.

Tôi và bạn phòng cùng đi dạo.

Sân bày mấy chục quầy hàng.

Có quầy bán sách cũ, quầy bán quần áo cũ, còn có bán đủ loại đồ điện nhỏ.

Tôi thấy ở một quầy một bộ sách từ vựng HSK, gồm ba cuốn.

Người bán là một chị khóa trên sắp tốt nghiệp, chị nói bộ sách mua sáu mươi tệ, giờ chỉ mười lăm.

Tôi lật xem, bên trong có ghi chú và đánh dấu, nhưng sách vẫn còn tốt.

Tôi thấy rất hời, liền mua.

Rồi chúng tôi thấy một quầy bán đèn bàn, đèn LED một bạn không dùng nữa, giá gốc tám mươi, giờ chỉ hai mươi tệ.

Tôi thử, đèn vẫn rất sáng.

Tôi vừa hay cần một cái đèn bàn, liền mua.

Bạn phòng cũng săn được đồ tốt: một loa bluetooth chín phần mười mới, chỉ ba mươi tệ.

Chúng tôi dạo chợ trời hai tiếng, tổng cộng chỉ tiêu hơn sáu mươi tệ, nhưng mua được rất nhiều đồ hữu ích.

Tôi thấy chợ trời thật hay, giá rẻ mua được đồ tốt, lại bảo vệ môi trường, để đồ cũ có chủ mới.