Đọc hiểu

Mất điện thoại (手机丢了)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
昨天下午公交车商场东西商场以后摸了摸口袋发现手机不见吓了一跳赶紧最后一次手机公交车地图一定放在座位马上服务台工作员。:'可以打电话公交公司失物招领处一下。'手机打电话过去以后,那边今天下午确实有人一部手机一下手机颜色型号黑色背面一个蓝色手机:'这部可以明天早上公交公司。'终于放松晚上宿舍没有手机感觉真的习惯不了消息不了东西。第二天一大早公交公司,出示身份证以后终于手机手机东西一点没少。以后时候一定注意自己东西

Bản dịch tiếng Việt:

Chiều hôm qua tôi đi xe buýt đến trung tâm thương mại mua đồ.

Đến nơi, sờ túi thì phát hiện điện thoại mất rồi.

Tôi giật mình, vội nghĩ lại: lần cuối dùng điện thoại là trên xe buýt xem bản đồ.

Chắc là để trên ghế quên lấy.

Tôi chạy ngay đến quầy lễ tân hỏi nhân viên.

Chị nói: 'Bạn có thể gọi điện đến phòng nhặt đồ thất lạc của công ty xe buýt hỏi.'

Chị còn cho tôi mượn điện thoại gọi.

Tôi gọi đến, người bên kia nói chiều nay đúng là có người nhặt được một chiếc điện thoại, bảo tôi mô tả màu sắc và kiểu máy.

Tôi nói màu đen, mặt sau có ốp xanh.

Anh nói: 'Đúng cái này.

Sáng mai bạn đến công ty xe buýt lấy.'

Tôi cuối cùng thở phào.

Tối về ký túc, không có điện thoại thật sự rất không quen, không xem được tin nhắn, cũng không tra được gì.

Sáng sớm hôm sau tôi đến công ty xe buýt, xuất trình chứng minh thư, cuối cùng lấy lại điện thoại.

Đồ trong máy vẫn còn nguyên.

Từ nay đi xe tôi nhất định phải cẩn thận đồ đạc.