Đọc hiểu

Cuối tuần tụ tập bạn bè (周末聚餐)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
昨天晚上几个朋友家里吃饭为了准备这次聚餐,下午两点超市很多还有新鲜蔬菜朋友晚上六点六点时候电话路上遇到堵车可能会晚半个小时别着急,慢慢。安娜不所以特意一个七点时候大家几瓶饮料,安娜带来一个蛋糕看到大家坐下做好一个一个端上大家一边一边聊天好吃我们一直晚上十点大家高高兴兴回家

Bản dịch tiếng Việt:

Tối qua tôi mời vài người bạn thân đến nhà ăn cơm.

Để chuẩn备 cho buổi tụ tập này, hai giờ chiều tôi đã đi siêu thị mua thức ăn.

Tôi mua rất nhiều thịt, cá, và cả rau tươi nữa.

Các bạn hẹn sáu giờ rưỡi tối sẽ đến.

Lúc sáu giờ, David gọi điện đến, nói trên đường gặp tắc đường, có thể sẽ đến muộn nửa tiếng.

Tôi bảo cậu ấy đừng vội, cứ lái xe từ từ.

Anna không ăn cay, nên tôi đặc biệt làm cho cô ấy một món không cay.

Sắp bảy giờ, mọi người đều đã đến.

David mang theo vài chai đồ uống ngon, Anna mang đến một chiếc bánh kem lớn.

Thấy mọi người đều đã ngồi xuống, tôi bưng từng món ăn đã làm xong lên.

Mọi người vừa ăn vừa trò chuyện, đều khen đồ ăn tôi nấu rất ngon.

Chúng tôi trò chuyện mãi đến hơn mười giờ tối, mọi người mới vui vẻ ra về.