Đọc hiểu

Chuyến đi làm tình nguyện viên (做志愿者)

我是大前天到成都的。我在国内已经学了三年汉语了,非常喜欢中国文化。这次我不是来参观的,是来做志愿者的。我是跟一个国际志愿者团队一起来的。我现在大学刚毕业,还没有正式工作。我一直想建立一个教英语的品牌,所以报名参加了这个活动来积累经验。我们要去一些偏远的小学教孩子们英语。这次的活动,负责人安排我们在四川待一个月。我们是先飞到北京,在北京参加了两天的培训,然后才坐火车来成都的。大家在火车上聊得很开心。志愿活动下个月结束,我跟朋友说好了,结束以后要在成都多玩几天,去看看大熊猫。今天刚好放假,我出来买点儿生活用品。

Bản dịch tiếng Việt:

Tôi đến Thành Đô vào hôm kìa.

Tôi đã học tiếng Trung trong nước được ba năm rồi, rất thích văn hóa Trung Quốc.

Lần này tôi không phải đến để tham quan, mà là đến làm tình nguyện viên.

Tôi đi cùng một đội tình nguyện viên quốc tế.

Hiện tại tôi vừa tốt nghiệp đại học, vẫn chưa có công việc chính thức.

Tôi luôn muốn xây dựng một thương hiệu dạy tiếng Anh, nên đăng ký tham gia hoạt động này để tích lũy kinh nghiệm.

Chúng tôi sẽ đến một số trường tiểu học vùng sâu vùng xa để dạy các em nhỏ tiếng Anh.

Hoạt động lần này, người phụ trách sắp xếp chúng tôi ở Tứ Xuyên một tháng.

Chúng tôi bay đến Bắc Kinh trước, tham gia đào tạo hai ngày ở Bắc Kinh, sau đó mới đi tàu hỏa đến Thành Đô.

Mọi người trò chuyện rất vui vẻ trên tàu.

Hoạt động tình nguyện tháng sau kết thúc, tôi đã hẹn với bạn rồi, kết thúc xong sẽ ở lại Thành Đô chơi thêm vài ngày, đi xem gấu trúc.

Hôm nay vừa hay được nghỉ, tôi ra ngoài mua chút đồ dùng sinh hoạt.