Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Đường đi đến bưu điện (去邮局怎么走)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
今天下课以后我跟爱子一起去邮局。 我要去取包裹,爱子要去买邮票。 我们学校附近就有一个邮局。 从学校南门出去往左拐,然后一直往前走, 大概三四百米。 邮局就在马路左边。 邮局很大,有十几个窗口。 我们可以寄包裹、取包裹,可以买航空信封和邮票,还可以汇款、。 寄挂号信和特快专递什么的。 邮局离我们学校很近,非常方便。 对了,去邮局取包裹的时候要带护照。

Bản dịch tiếng Việt:

1Hôm nay sau giờ học, tôi và Aiko cùng nhau đi đến bưu điện.

2Tôi đi lấy gói hàng, Aiko đi mua tem.

3Gần trường chúng tôi có một bưu điện.

4Ra khỏi cổng phía nam của trường rẽ trái, sau đó đi thẳng,

5Khoảng ba bốn trăm mét.

6Bưu điện nằm ở bên trái đường.

7Bưu điện rất lớn, có hơn mười cửa sổ.

8Chúng tôi có thể gửi và nhận bưu phẩm, mua phong bì và tem thư hàng không, cũng như chuyển tiền,

9Gửi thư đăng ký và dịch vụ chuyển phát nhanh đặc biệt v.v.

10Bưu điện rất gần trường chúng tôi, rất thuận tiện.

11À, khi đến bưu điện để lấy gói hàng thì phải mang theo hộ chiếu.

Bản dịch tiếng Anh:

1Today, after class, Aiko and I went to the post office together.

2I went to pick up a package, Aiko went to buy stamps.

3There is a post office near our school.

4Exit from the south gate of the school, turn left, then go straight,

5about three to four hundred meters.

6The post office is on the left side of the road.

7The post office is large, with over ten windows.

8We can send and collect parcels, buy air mail envelopes and stamps, and also send money,

9send registered mail and express delivery, etc.

10The post office is very close to our school, which is very convenient.

11Oh, you need to bring your passport when picking up packages at the post office.