Đọc hiểu

Đi như nào đến bưu điện

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天下课以后爱子一起邮局包裹,爱子邮票我们学校附近一个邮局学校南门出去,然后一直 ,大概三四百邮局马路左边邮局,十几窗口。我们可以包裹包裹,可以航空信 封邮票,可以汇款挂号信特快专递什邮局我们学校 ,非常方便,邮局包裹时候护照

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay sau giờ học, tôi và Aiko cùng nhau đi đến bưu điện.

Tôi đi lấy gói hàng, Aiko đi mua tem.

Gần trường chúng tôi có một bưu điện.

Ra khỏi cổng phía nam của trường rẽ trái, sau đó đi thẳng,

khoảng ba bốn trăm mét.

Bưu điện nằm ở bên trái đường.

Bưu điện rất lớn, có hơn mười cửa sổ.

Chúng tôi có thể gửi và nhận bưu phẩm, mua phong bì và tem thư hàng không, cũng như chuyển tiền,

gửi thư đăng ký và dịch vụ chuyển phát nhanh đặc biệt v.v.

Bưu điện rất gần trường chúng tôi, rất thuận tiện.

À, khi đến bưu điện để lấy gói hàng thì phải mang theo hộ chiếu.