Đọc hiểu

Lịch trình buổi sáng

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
每天早上六点半起床然后早饭喜欢牛奶面包早饭七点半出门学校学校走路大概分钟

Bản dịch tiếng Việt:

Mỗi ngày tôi thức dậy lúc 6:30 sáng.

Sau đó tôi ăn sáng.

Tôi thích uống sữa và ăn bánh mì.

Sau khi ăn sáng xong, tôi rời nhà lúc 7:30 để đến trường.

Trường không xa, tôi đi bộ đến,

khoảng mười phút là đến nơi.