Đọc hiểu

Nhà tôi

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
家里很多日用品客厅沙发椅子沙发非常舒服旁边一个茶几杯子杂志卧室旁边一个衣柜,衣柜衣服厨房冰箱一些盘子还有水瓶。

Bản dịch tiếng Việt:

Nhà tôi có rất nhiều đồ nội thất và vật dụng hàng ngày.

Trong phòng khách có một chiếc ghế sofa và vài chiếc ghế, sofa rất thoải mái.

Bên cạnh có một chiếc bàn trà, trên đó có vài cái cốc và một cuốn tạp chí.

Trong phòng ngủ có một cái giường, bên cạnh giường là một cái tủ quần áo.

Trong tủ có vài bộ quần áo.

Trong bếp có một cái tủ lạnh và vài cái bát, đĩa.

Còn có bình nước.