Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Một sự hiểu lầm thú vị (一次有趣的误会)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
昨天发生了一件很有趣的事情。 我下楼去超市买饮料,在门口看见一个男人,跟我的邻居张先生长得几乎一模一样。 我笑着对他说:“张哥,今天没上班啊?” 他奇怪地看了我一眼,没回答,就走了。 我当时觉得有点儿奇怪,张哥平时很热情的。 等我买完东西上楼,在电梯门口又遇到了张先生。 我问他:“你刚才去哪儿了?” 他说:“我一直在家看电视啊,没出门。” 这时候我才明白,我刚才认错人了。 原来那个男人是张先生的双胞胎哥哥!

Bản dịch tiếng Việt:

1Hôm qua đã xảy ra một chuyện rất thú vị.

2Tôi xuống lầu đi siêu thị mua nước uống, ở cửa nhìn thấy một người đàn ông trông gần như giống hệt anh Trương – người hàng xóm của tôi.

3Tôi cười và nói với anh ta: 'Anh Trương, hôm nay không đi làm à?'

4Anh ta nhìn tôi một cách kỳ lạ, không trả lời và rời đi.

5Lúc đó tôi thấy hơi lạ, bình thường anh Trương rất nhiệt tình.

6Sau khi mua đồ xong tôi lên lầu, lại gặp anh Trương ở cửa thang máy.

7Tôi hỏi anh ấy: 'Anh vừa đi đâu về đấy?'

8Anh ấy nói: 'Tôi ở nhà xem TV suốt mà, không ra ngoài.'

9Lúc này tôi mới hiểu ra, mình vừa nhận nhầm người rồi.

10Hóa ra người đàn ông đó là anh trai sinh đôi của anh Trương!

Bản dịch tiếng Anh:

1Something very interesting happened yesterday.

2I went downstairs to the supermarket to buy a drink, and saw a man at the entrance who looked almost exactly like my neighbor Mr. Zhang.

3I smiled and said to him: 'Brother Zhang, not going to work today?'

4He gave me a strange look, didn’t reply, and left.

5At that moment, I felt a bit strange, since Brother Zhang is usually very friendly.

6After I finished shopping and went upstairs, I met Mr. Zhang again at the elevator.

7I asked him: 'Where did you just go?'

8He said: 'I've been watching TV at home all the time, I didn't go out.'

9It was at that moment I realized I had mistaken someone else.

10Turns out that man was Mr. Zhang's twin brother!