Đọc hiểu

Máy tính hỏng rồi

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天上午特别着急正在经理准备一个重要报告明天经理但是电脑突然黑屏好几重新开始但是一点儿没有自己:“着急着急”,然后马上同事李阳帮忙电脑可以我们办公室电脑医生”。检查小时终于发现问题解决非常感谢决定下班好吃晚饭

Bản dịch tiếng Việt:

Sáng nay tôi đặc biệt sốt ruột.

Tôi đang chuẩn bị một bản báo cáo quan trọng cho giám đốc, ngày mai phải nộp rồi.

Nhưng, máy tính của tôi đột nhiên bị đen màn hình, làm thế nào cũng không mở được.

Tôi đã thử vài lần, muốn khởi động lại, nhưng không có chút tác dụng nào.

Tôi tự nhủ: 'Đừng lo, đừng lo', sau đó lập tức nhờ đồng nghiệp của tôi là Lý Dương đến giúp.

Anh ấy rất am hiểu máy tính, có thể nói là 'bác sĩ' máy tính của văn phòng chúng tôi.

Anh ấy qua kiểm tra khoảng nửa tiếng, cuối cùng đã tìm ra vấn đề và giải quyết nó.

Tôi vô cùng cảm ơn anh ấy, quyết định sau khi tan làm sẽ mời anh ấy một bữa tối thật ngon.