Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
Đọc hiểu

Khi máy tính bị hỏng (电脑突然坏了)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
Di chuột hoặc chạm vào từng câu chữ Hán / câu dịch để đối chiếu song ngữ & nghe phát âm
今天上午我特别着急。 我正在为经理准备一个重要的报告,明天就要交给经理了。 但是,我的电脑突然黑屏了,怎么也打不开。 我试了好几次,想重新开始,但是一点儿用也没有。 我对自己说:“别着急,别着急”,然后马上请我的同事李阳来帮忙。 他对电脑很了解,可以说是我们办公室的电脑“医生”。 他过来检查了半个小时,终于发现问题并解决了。 我非常感谢他,决定下班后请他吃一顿好吃的晚饭。

Bản dịch tiếng Việt:

1Sáng nay tôi đặc biệt sốt ruột.

2Tôi đang chuẩn bị một bản báo cáo quan trọng cho giám đốc, ngày mai phải nộp rồi.

3Nhưng, máy tính của tôi đột nhiên bị đen màn hình, làm thế nào cũng không mở được.

4Tôi đã thử vài lần, muốn khởi động lại, nhưng không có chút tác dụng nào.

5Tôi tự nhủ: 'Đừng lo, đừng lo', sau đó lập tức nhờ đồng nghiệp của tôi là Lý Dương đến giúp.

6Anh ấy rất am hiểu máy tính, có thể nói là 'bác sĩ' máy tính của văn phòng chúng tôi.

7Anh ấy qua kiểm tra khoảng nửa tiếng, cuối cùng đã tìm ra vấn đề và giải quyết nó.

8Tôi vô cùng cảm ơn anh ấy, quyết định sau khi tan làm sẽ mời anh ấy một bữa tối thật ngon.

Bản dịch tiếng Anh:

1This morning, I was very anxious.

2I was preparing an important report for the manager, which I have to submit tomorrow.

3However, my computer suddenly went black and wouldn't turn on no matter what.

4I tried several times to restart it, but it was completely useless.

5I told myself, 'Don't worry, don't worry,' then immediately asked my colleague Li Yang to help.

6He knows a lot about computers and is like the computer 'doctor' of our office.

7He came and checked for half an hour, and finally found and solved the problem.

8I was very thankful to him and decided to treat him to a delicious dinner after work.