Liên hệ
功能
gōngnéng
chức năng, tính năng, công năng.
Hán việt: công nai
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:chức năng, tính năng, công năng.
Ví dụ (8)
zhèshǒu depāizhàogōng néng功能hěnqiáng
Chức năng (tính năng) chụp ảnh của chiếc điện thoại này rất mạnh mẽ.
 menyàoliǎo jiězhè geruǎn jiàndesuǒ yǒugōngnéng
Chúng ta phải tìm hiểu tất cả các tính năng của phần mềm này.
gānzàngzàirénzhōngyǒuhěnduōzhòng yàodegōngnéng
Gan có rất nhiều chức năng quan trọng trong cơ thể người.
zhèshìzhāngduō gōng néngdeshā chuáng
Đây là một chiếc giường sô pha đa năng.
suí zhenián língzēngzhǎngshēn xiànggōng néng功能huìxiàjiàng
Cùng với tuổi tác tăng cao, các chức năng của cơ thể sẽ suy giảm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI