néng
có thể, có khả năng, được phép
Hán việt: nai
フ丶丨フ一一ノフノフ
10
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Hình con gấu to khỏe có cơ bắp () và đôi chân (匕匕) mạnh mẽ, con gấu có sức mạnh làm được mọi thứ, có thể , có khả năng.

Thành phần cấu tạo

néng
có thể, có khả năng, được phép
Tư (biến thể)
Phần trên
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
modal verb
Nghĩa:có thể, làm được, biết (chỉ năng lực, khả năng khách quan).
Ví dụ (8)
néngpíngpíjiǔ
Tôi có thể uống được 5 chai bia (Năng lực).
míngtiānbùnéngshàngbān
Ngày mai tôi không thể đi làm được (Do hoàn cảnh/bận).
néngbāngmángma
Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
zhègeshǒujīnéngzhàoxiàngma
Điện thoại này có chụp ảnh được không?
xīwàngnéngzǎodiǎnhuíjiā
Tôi hy vọng có thể về nhà sớm một chút.
2
modal verb (permission)
Nghĩa:được phép, có thể (hỏi ý kiến hoặc cho phép).
Ví dụ (7)
néngzuòzàizhèérma
Tôi có thể (được phép) ngồi ở đây không?
zhèlǐbùnéngxīyān
Ở đây không được phép hút thuốc.
túshūguǎnbùnéngdàshēngshuōhuà
Trong thư viện không được nói chuyện to.
néngbùnéngjièyìdiǎnqián
Có thể cho tôi mượn ít tiền không?
xiànzàinéngzǒuliǎo
Bây giờ bạn có thể (được phép) đi rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI