Hán Việt:NĂNG••Loại từ:Động từ
10 nét
フ丶丨フ一一ノフノフ
Không dùng lượng từ riêng
厶Tư+月Nhục+匕匕Hai chữ Tỉ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
能
có thể, có khả năng, được phép
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)

匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
Hình ảnh minh họa

能
có thể, làm được, biết (chỉ năng lực, khả năng khách quan).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ năng nguyện
VINghĩa:có thể, làm được, biết (chỉ năng lực, khả năng khách quan).
ENTiếng Anh:Can / Be able to (Physical ability/Possibility).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我能喝五瓶啤酒。
Tôi có thể uống được 5 chai bia (Năng lực).
I can drink five bottles of beer.
#2
明天我不能去上班。
Ngày mai tôi không thể đi làm được (Do hoàn cảnh, bận).
I can't go to work tomorrow.
#3
你能帮我一个忙吗?
Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
Can you do me a favor?
#4
这个手机能照相吗?
Điện thoại này có chụp ảnh được không?
Can this phone take pictures?
#5
我希望能早点回家。
Tôi hy vọng có thể về nhà sớm một chút.
I hope I can go home early.
2
Động từ năng nguyện (cho phép)
VINghĩa:được phép, có thể (hỏi ý kiến hoặc cho phép).
ENTiếng Anh:May / Allowed to (Permission).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我能坐在这儿吗?
Tôi có thể (được phép) ngồi ở đây không?
May I sit here?
#2
这里不能吸烟。
Ở đây không được phép hút thuốc.
No smoking here.
#3
图书馆里不能大声说话。
Trong thư viện không được nói chuyện to.
You mustn't speak loudly in the library.
#4
能不能借我一点钱?
Có thể cho tôi mượn ít tiền không?
Could you lend me some money?
#5
你现在能走了。
Bây giờ bạn có thể (được phép) đi rồi.
You can go now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây