Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
néng
HSK 1
có thể, làm được, biết (chỉ năng lực, khả năng khách quan).
Hán Việt:NĂNG••Loại từ:Động từ
10 nét
フ丶丨フ一一ノフノフ
Không dùng lượng từ riêng
厶Tư+月Nhục+匕匕Hai chữ Tỉ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

能
néng
có thể, có khả năng, được phép
厶
Tư (biến thể)sī
Phần trên
月
Bộ Nhụcyuè
Cơ thể, thịt (bên phải)
Bộ Nhục
匕匕
Hai chữ Tỉbǐ bǐ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ năng nguyện
VINghĩa:có thể, làm được, biết (chỉ năng lực, khả năng khách quan).
ENTiếng Anh:Can / Be able to (Physical ability/Possibility).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我néng能hē喝wǔ五píng瓶píjiǔ啤酒。
Tôi có thể uống được 5 chai bia (Năng lực).
I can drink five bottles of beer.
#2
míngtiān明天wǒ我bù不néng能qù去shàngbān上班。
Ngày mai tôi không thể đi làm được (Do hoàn cảnh, bận).
I can't go to work tomorrow.
#3
nǐ你néng能bāng帮wǒ我yí一gè个máng忙ma吗?
Bạn có thể giúp tôi một việc được không?
Can you do me a favor?
#4
zhè这gè个shǒujī手机néng能zhàoxiàng照相ma吗?
Điện thoại này có chụp ảnh được không?
Can this phone take pictures?
#5
wǒ我xīwàng希望néng能zǎodiǎn早点huíjiā回家。
Tôi hy vọng có thể về nhà sớm một chút.
I hope I can go home early.
2
Động từ năng nguyện (cho phép)
VINghĩa:được phép, có thể (hỏi ý kiến hoặc cho phép).
ENTiếng Anh:May / Allowed to (Permission).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我néng能zuò坐zài在zhèr这儿ma吗?
Tôi có thể (được phép) ngồi ở đây không?
May I sit here?
#2
zhèlǐ这里bù不néng能xīyān吸烟。
Ở đây không được phép hút thuốc.
No smoking here.
#3
túshūguǎn图书馆lǐ里bù不néng能dàshēng大声shuōhuà说话。
Trong thư viện không được nói chuyện to.
You mustn't speak loudly in the library.
#4
néng能bù不néng能jiè借wǒ我yìdiǎn一点qián钱?
Có thể cho tôi mượn ít tiền không?
Could you lend me some money?
#5
nǐ你xiànzài现在néng能zǒu走le了。
Bây giờ bạn có thể (được phép) đi rồi.
You can go now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây