Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
gōng
HSK 2
Thành tựu
Hán Việt:CÔNG••Loại từ:Danh từ
5 nét
一丨一フノ
Không dùng lượng từ riêng
工Công+力Lực

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

功
gōng
Thành tựu
工
Bộ Cônggōng
Công việc (nằm bên trái)
Bộ Công
力
Bộ Lựclì
Sức mạnh (nằm bên phải)
Bộ Lực
Mẹo nhớ nhanh:

Người thợ dồn hết sức lực (力) vào công việc (工) rèn giũa mỗi ngày ắt sẽ gặt hái được công lao, thành tựu (功).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Thành tựu
ENTiếng Anh:achievement, merit, accomplishment
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lìshǐ历史shàng上jìzǎi记载le了tā他de的fēng丰gōng功wěi伟jì绩。
Lịch sử đã ghi lại những thành tựu vĩ đại của ông.
History records his great achievements.
#2
rúguǒ如果xiànzài现在fàngqì放弃,wǒmen我们jiù就huì会qiángōngjìnqì前功尽弃。
Nếu bây giờ bỏ cuộc, mọi thành tựu trước đây của chúng ta sẽ đổ sông đổ biển.
If we give up now, all our previous efforts will have been wasted.
#3
zài在zhè这cì次jìshù技术tūpò突破zhōng中,zhěnggè整个yánfā研发tuánduì团队gōngbùkěméi功不可没。
Trong bước đột phá công nghệ lần này, thành tựu của toàn bộ đội ngũ nghiên cứu và phát triển là không thể phủ nhận.
In this technological breakthrough, the entire R&D team deserves tremendous credit.
#4
zhè这xiàng项gōngchéng工程déyǐ得以shùnlì顺利wánchéng完成,tā他jū居shǒu首gōng功。
Dự án này có thể hoàn thành suôn sẻ, anh ấy là người lập thành tựu hàng đầu.
He deserves the greatest credit for the smooth completion of this project.
#5
tā他zài在kēxué科学yánjiū研究shàng上lìxià立下le了dà大gōng功。
Anh ấy đã lập được thành tựu lớn trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học.
He has made great contributions to scientific research.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây