gōng
Thành tựu
Hán việt: công
一丨一フノ
5
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Làm việc () bằng sức () bền bỉ không ngừng, kết quả đạt được sau nỗ lực, thành tựu .

Thành phần cấu tạo

gōng
Thành tựu
Bộ Công
Công việc (nằm bên trái)
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Thành tựu
Ví dụ (5)
lìshǐshàngjìzǎiliǎodefēnggōngwěijì
Lịch sử đã ghi lại những thành tựu vĩ đại của ông.
rúguǒxiànzàifàngqìwǒmenjiùhuìqiángōngjìnqì
Nếu bây giờ bỏ cuộc, mọi thành tựu trước đây của chúng ta sẽ đổ sông đổ biển.
zàizhècìjìshùtūpòzhōngzhěnggèyánfātuánduìgōngbùkěmò
Trong bước đột phá công nghệ lần này, thành tựu của toàn bộ đội ngũ nghiên cứu và phát triển là không thể phủ nhận.
zhèxiànggōngchéngdéyǐshùnlìwánchéngjūshǒugōng
Dự án này có thể hoàn thành suôn sẻ, anh ấy là người lập thành tựu hàng đầu.
zàikēxuéyánjiūshànglìxiàliǎodàgōng
Anh ấy đã lập được thành tựu lớn trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI