提升
tíshēng
Nâng cao
Hán việt: thì thăng
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nâng cao
Ví dụ (3)
yuè shēngxiě zuònéng
Đọc sách có thể nâng cao năng lực viết.
gōng wàngshēngzhì liàng
Công ty muốn nâng cao chất lượng dịch vụ.
xīnshè bèishēnglegōng zuòxiào
Thiết bị mới đã nâng cao hiệu suất làm việc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây