Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
shēng
HSK 5
lên, mọc (mặt trời), tăng lên, thăng chức, kéo lên (cờ).
Hán Việt:THĂNG••Loại từ:động từ
4 nét
ノ一ノ丨
Không dùng lượng từ riêng
升Thăng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

升
shēng
lên, thăng
升
Bộ Thăngshēng
Hình cái gáo múc nước lên cao
Mẹo nhớ nhanh:

Chiếc gáo múc đong đầy thóc gạo rồi nâng dần lên cao (升) mang ý nghĩa bay lên, thăng tiến không ngừng (升).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:lên, mọc (mặt trời), tăng lên, thăng chức, kéo lên (cờ).
ENTiếng Anh:To rise / To ascend / To promote / To hoist.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tàiyáng太阳cóng从dōngfāng东方shēngqǐ升起。
Mặt trời mọc lên từ hướng Đông.
The sun rises in the east.
#2
rúguǒ如果bù不nǔlì努力,nǐ你jiù就bié别xiǎng想shēngzhí升职。
Nếu không nỗ lực, bạn đừng hòng nghĩ đến chuyện thăng chức.
If you don't work hard, don't expect a promotion.
#3
qìwēn气温zhèngzài正在zhújiàn逐渐shēnggāo升高。
Nhiệt độ không khí đang dần dần tăng cao.
The temperature is gradually rising.
#4
měi每zhōu周yī一xuéxiào学校dōu都huì会jǔxíng举行shēngqíyíshì升旗仪式。
Thứ hai hàng tuần trường đều tổ chức lễ chào cờ (kéo cờ).
The school holds a flag-raising ceremony every Monday.
#5
měitiān每天qīngchén清晨,xiānyàn鲜艳de的guóqí国旗dōu都zài在guǎngchǎng广场shàngshēng上升qǐ起。
Mỗi buổi sáng sớm, lá quốc kỳ tươi thắm đều được kéo lên ở quảng trường.
The elevator is broken, so we can only take the stairs up.
2
Lượng từ
VINghĩa:lít (đơn vị đo thể tích chất lỏng/ngũ cốc).
ENTiếng Anh:Liter (unit of volume).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xiànzài现在de的qìyóu汽油duōshao多少qián钱yì一shēng升?
Xăng bây giờ bao nhiêu tiền một lít?
How much is gasoline per liter now?
#2
yīshēng医生jiànyì建议měitiān每天hē喝liǎng两shēng升shuǐ水。
Bác sĩ khuyên mỗi ngày uống 2 lít nước.
The doctor recommends drinking two liters of water every day.
#3
zhè这shì是yì一píng瓶 500háoshēng毫升de的kuàngquánshuǐ矿泉水。
Đây là một chai nước khoáng 500ml (0.5 lít).
This is a 500-milliliter bottle of mineral water (0.5 liter).
#4
zhè这liàng辆chē车de的yóu油xiāng箱róngliàng容量shì是 60shēng升。
Dung tích bình xăng của chiếc xe này là 60 lít.
This car's fuel tank has a capacity of 60 liters.
#5
wǒ我yào要mǎi买yì一shēng升niúnǎi牛奶。
Tôi muốn mua một lít sữa.
I'd like to buy one liter of milk.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây