shēng
lên, mọc (mặt trời), tăng lên, thăng chức, kéo lên (cờ).
Hán việt: thăng
ノ一ノ丨
4
HSK 5

Gợi nhớ

Hình gáo múc ( biến thể) vật lên cao, từ thấp bay lên trên, đi lên , thăng tiến.

Thành phần cấu tạo

shēng
lên, thăng
Bộ Thăng
Hình cái gáo múc nước lên cao

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:lên, mọc (mặt trời), tăng lên, thăng chức, kéo lên (cờ).
Ví dụ (8)
tài yángcóngdōngfāngshēng
Mặt trời mọc lên từ hướng Đông.
guǒ jiùbiéxiǎngshēngzhí
Nếu không nỗ lực, bạn đừng hòng nghĩ đến chuyện thăng chức.
wēnzhèng zàizhú jiànshēnggāo
Nhiệt độ không khí đang dần dần tăng cao.
měi zhōuxué xiàodōuhuì xíngshēng shì
Thứ hai hàng tuần trường đều tổ chức lễ chào cờ (kéo cờ).
diàn huàilezhùdiàntīdekěyǐliánxiǎngshēngjiàng
Thang máy hỏng rồi (thang máy liên quan đến việc thăng/giáng), chúng ta đành đi thang bộ lên.
2
lượng từ
Nghĩa:lít (đơn vị đo thể tích chất lỏng/ngũ cốc).
Ví dụ (8)
xiàn zàide yóuduō shaoqiánshēng
Xăng bây giờ bao nhiêu tiền một lít?
shēngjiàn měi tiānliǎngshēngshuǐ
Bác sĩ khuyên mỗi ngày uống 2 lít nước.
zhèshìpíng 5 0 0wǔbǎiháoshēngdekuàng quán shuǐ 0. 5shēng)。
Đây là một chai nước khoáng 500ml (0.5 lít).
zhèliàngchēdeyóuxiāngróngliàngshì 6 0liùshí
Dung tích bình xăng của chiếc xe này là 60 lít.
yàomǎishēngniú nǎi
Tôi muốn mua một lít sữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây