Hán Việt:THĂNG••Loại từ:động từ
4 nét
ノ一ノ丨
Không dùng lượng từ riêng
升Thăng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
升
lên, thăng
升
Bộ Thăng
Hình cái gáo múc nước lên cao
Hình ảnh minh họa

升
lên, mọc (mặt trời), tăng lên, thăng chức, kéo lên (cờ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:lên, mọc (mặt trời), tăng lên, thăng chức, kéo lên (cờ).
ENTiếng Anh:To rise / To ascend / To promote / To hoist.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
太阳从东方升起。
Mặt trời mọc lên từ hướng Đông.
The sun rises in the east.
#2
如果不努力,你就别想升职。
Nếu không nỗ lực, bạn đừng hòng nghĩ đến chuyện thăng chức.
If you don't work hard, don't expect a promotion.
#3
气温正在逐渐升高。
Nhiệt độ không khí đang dần dần tăng cao.
The temperature is gradually rising.
#4
每周一学校都会举行升旗仪式。
Thứ hai hàng tuần trường đều tổ chức lễ chào cờ (kéo cờ).
The school holds a flag-raising ceremony every Monday.
#5
每天清晨,鲜艳的国旗都在广场上升起。
Mỗi buổi sáng sớm, lá quốc kỳ tươi thắm đều được kéo lên ở quảng trường.
The elevator is broken, so we can only take the stairs up.
2
Lượng từ
VINghĩa:lít (đơn vị đo thể tích chất lỏng/ngũ cốc).
ENTiếng Anh:Liter (unit of volume).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
现在的汽油多少钱一升?
Xăng bây giờ bao nhiêu tiền một lít?
How much is gasoline per liter now?
#2
医生建议每天喝两升水。
Bác sĩ khuyên mỗi ngày uống 2 lít nước.
The doctor recommends drinking two liters of water every day.
#3
这是一瓶500毫升的矿泉水。
Đây là một chai nước khoáng 500ml (0.5 lít).
This is a 500-milliliter bottle of mineral water (0.5 liter).
#4
这辆车的油箱容量是60升。
Dung tích bình xăng của chiếc xe này là 60 lít.
This car's fuel tank has a capacity of 60 liters.
#5
我要买一升牛奶。
Tôi muốn mua một lít sữa.
I'd like to buy one liter of milk.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây