Liên hệ
靠近
kàojìn
Tiếp cận
Hán việt: kháo cấn
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Tiếp cận
Ví dụ (3)
yàokàojìnwēi xiǎnqūyù
Đừng lại gần khu vực nguy hiểm.
mànmànkàojìnchuānghù
Anh ấy từ từ lại gần cửa sổ.
kàojìnzhǔhuìchǎngshírényuèláiyuèduō
Khi lại gần hội trường chính, người ngày càng đông.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI