kào
dựa vào, tựa vào
Hán việt: kháo
ノ一丨一丨フ一丨一一一丨一一一
15
HSK 2/3
Động từ

Gợi nhớ

Báo cho người khác biết () rằng mình không () đứng một mình được, cần ai đó để tựa vào, dựa vào .

Thành phần cấu tạo

kào
dựa vào, tựa vào
Cáo
Báo cáo / âm đọc (phía trên)
Bộ Phi
Không, trái ngược (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (physical action)
Nghĩa:dựa vào, tựa vào, ghé vào, ở gần (vị trí địa lý hoặc hành động vật lý).
Ví dụ (8)
qǐngbúyàokàozàiménshàng
Làm ơn đừng dựa người vào cửa.
xiǎngzuòkàochuānghùdewèizǐ
Tôi muốn ngồi ở chỗ cạnh cửa sổ (dựa vào cửa sổ).
zhèsōuchuánmànmànkàoànliǎo
Con thuyền này đang từ từ cập bến (ghé vào bờ).
wǒmendexuéxiàokàozhehǎibiān
Trường học của chúng tôi nằm ngay sát (dựa vào) bờ biển.
liǎnggèrénbèikàobèizuòzàicǎodìshàng
Hai người ngồi tựa lưng vào nhau trên bãi cỏ.
2
verb (metaphorical)
Nghĩa:dựa vào, nhờ cậy, nương tựa (vào ai đó hoặc điều gì đó để sống/thành công).
Ví dụ (8)
zàijiākàofùmǔchūménkàopéngyǒu
Ở nhà thì dựa vào bố mẹ, ra ngoài thì nhờ cậy bạn bè.
wǒmenyàokàozìjǐdenǔlìchénggōng
Chúng ta phải dựa vào nỗ lực của chính mình để thành công.
zhègerénshuōhuàtàikàopǔ
Người này nói chuyện không đáng tin cậy lắm (không có cơ sở để dựa vào).
yǒuxiēnóngmínquánkàotiānchīfàn
Có những người nông dân hoàn toàn dựa vào ông trời để kiếm ăn (trông chờ thời tiết).
zhèkǎoshìquánkàoyùnqì
Lần thi này toàn là dựa vào may mắn cả.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI