近
ノノ一丨丶フ丶
7
远
节
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Bước đi (辶) chỉ vài bước ngắn (斤) là tới nơi, khoảng cách rất gần 近, trái nghĩa với xa 远.
Thành phần cấu tạo
近
gần
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
斤
Bộ Cân
Rìu, gần kề / âm đọc (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:gần (khoảng cách không gian hoặc thời gian).
Ví dụ (8)
我家离公司很近。
Nhà tôi cách công ty rất gần.
最近的银行在哪里?
Cái ngân hàng gần nhất ở đâu?
这也太近了吧,几步路就到了。
Thế này thì gần quá, đi vài bước là tới nơi rồi.
这两种颜色很近。
Hai màu này rất gần (giống) nhau.
哪怕走近路也要二十分钟。
Cho dù đi đường tắt (đường gần) cũng phải mất 20 phút.
2
Động từ
Nghĩa:đến gần, tiếp cận, xấp xỉ.
Ví dụ (3)
平易近人。
Bình dị dễ gần (dễ tiếp cận người khác).
这孩子快近视了,别老看手机。
Đứa bé này sắp cận thị rồi, đừng nhìn điện thoại suốt nữa.
这种做法近乎疯狂。
Cách làm này gần như là điên rồ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây