Liên hệ
出席
chūxí
tham dự, có mặt (tại hội nghị, buổi lễ).
Hán việt: xuý tịch
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tham dự, có mặt (tại hội nghị, buổi lễ).
Ví dụ (8)
yīnbìngchū 出席jīn tiāndehuìyì
Anh ấy vì bệnh nên không thể tham dự cuộc họp hôm nay.
gǎn xièwèijiā bīnchū 出席 mendehūnlǐ
Cảm ơn các vị khách quý đã đến tham dự hôn lễ của chúng tôi.
zhèhuì yóuwángjīng dài biǎochūxí
Cuộc họp lần này do giám đốc Vương đại diện tham dự.
chū 出席kāi  shìdeyǒu duōzhòng yàolǐngdǎo
Có mặt tại lễ khai mạc có rất nhiều lãnh đạo quan trọng.
qǐngzhǔn shíchūxíyàochídào
Vui lòng tham dự đúng giờ, đừng đến muộn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI