Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
xí
HSK 3
Chỗ ngồi; chiếu
Hán Việt:TỊCH••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶一ノ一丨丨一丨フ丨
广Nghiễm+廿Nhập+巾Cân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

席
xí
Chỗ ngồi; chiếu
广
Bộ Nghiễmguǎng
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
Bộ Nghiễm
廿
Nhậpniàn
Hai mươi (phía trên)
巾
Bộ Cânjīn
Khăn, vải vóc (phía dưới)
Bộ Cân
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái nhà rộng (广) có hai mươi người (廿) đang trải tấm chiếu vải (巾) ngay ngắn để mời khách vào chỗ ngồi dự tiệc (席).

Hình ảnh minh họa

Thông tin lượng từ

席xí

Dùng cho mâm cỗ, bàn tiệc hoặc những lời tâm sự, cuộc trò chuyện.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 席 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một bàn tiệc rượu
yì一xí席jiǔ酒
Một bàn tiệc rượu
Những lời tâm sự
yì一xí席huà话
Những lời tâm sự

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Chỗ ngồi; chiếu
ENTiếng Anh:seat; mat; banquet
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请dàjiā大家àn按shùnxù顺序rù入xí席。
Xin mọi người lần lượt vào chỗ ngồi.
Please take your seats in order.
#2
xiàtiān夏天shuì睡zài在zhú竹xí席shàng上hěn很liángkuai凉快。
Mùa hè ngủ trên chiếu trúc rất mát mẻ.
Sleeping on a bamboo mat in summer is very cool.
#3
tā他yīnwèi因为shēngbìng生病ér而wèinéng未能chūxí出席huìyì会议。
Anh ấy vì bị ốm nên không thể tham dự (có mặt ở) cuộc họp.
He was unable to attend the meeting because of illness.
#4
jīntiān今天de的kè课yǒu有liǎng两míng名xuésheng学生quēxí缺席。
Buổi học hôm nay có hai học sinh vắng mặt (trống chỗ).
Two students are absent from class today.
#5
huìchǎng会场lǐ里yǐjīng已经zuòwúxūxí座无虚席。
Trong hội trường đã không còn chỗ ngồi nào trống.
The venue is already packed to capacity.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây