Chỗ ngồi; chiếu
Hán việt: tịch
丶一ノ一丨丨一丨フ丨
10
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ

Dùng cho tiệc rượu, yến tiệc hoặc những lời nói, cuộc trò chuyện.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 席 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一席酒
một bàn tiệc rượu
一席话
những lời nói / những lời tâm sự

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chỗ ngồi; chiếu
Ví dụ (5)
qǐng jiāànshùn
Xin mọi người lần lượt vào chỗ ngồi.
xiàtiānshuìzàizhúshànghěnliáng kuài
Mùa hè ngủ trên chiếu trúc rất mát mẻ.
yīnwèishēng bìngérwèinéngchū huì
Anh ấy vì bị ốm nên không thể tham dự (có mặt ở) cuộc họp.
jīn tiāndeyǒuliǎngmíngxué shēngquē
Buổi học hôm nay có hai học sinh vắng mặt (trống chỗ).
huìchǎng jīngzuò
Trong hội trường đã không còn chỗ ngồi nào trống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây