席
丶一ノ一丨丨一丨フ丨
10
卷
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Chỗ ngồi; chiếu
Ví dụ (5)
请大家按顺序入席。
Xin mọi người lần lượt vào chỗ ngồi.
夏天睡在竹席上很凉快。
Mùa hè ngủ trên chiếu trúc rất mát mẻ.
他因为生病而未能出席会议。
Anh ấy vì bị ốm nên không thể tham dự (có mặt ở) cuộc họp.
今天的课有两名学生缺席。
Buổi học hôm nay có hai học sinh vắng mặt (trống chỗ).
会场里已经座无虚席。
Trong hội trường đã không còn chỗ ngồi nào trống.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây