Hán Việt:TỊCH••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶一ノ一丨丨一丨フ丨
广Nghiễm+廿Nhập+巾Cân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
席
Chỗ ngồi; chiếu
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)

廿
Nhập
Hai mươi (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

席
Chỗ ngồi; chiếu
Thông tin lượng từ
席
Dùng cho mâm cỗ, bàn tiệc hoặc những lời tâm sự, cuộc trò chuyện.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 席 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一席酒
Một bàn tiệc rượu

一席话
Những lời tâm sự
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Chỗ ngồi; chiếu
ENTiếng Anh:seat; mat; banquet
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请大家按顺序入席。
Xin mọi người lần lượt vào chỗ ngồi.
Please take your seats in order.
#2
夏天睡在竹席上很凉快。
Mùa hè ngủ trên chiếu trúc rất mát mẻ.
Sleeping on a bamboo mat in summer is very cool.
#3
他因为生病而未能出席会议。
Anh ấy vì bị ốm nên không thể tham dự (có mặt ở) cuộc họp.
He was unable to attend the meeting because of illness.
#4
今天的课有两名学生缺席。
Buổi học hôm nay có hai học sinh vắng mặt (trống chỗ).
Two students are absent from class today.
#5
会场里已经座无虚席。
Trong hội trường đã không còn chỗ ngồi nào trống.
The venue is already packed to capacity.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây