chū
ra, ra ngoài
Hán việt: xuý
フ丨丨フ丨
5
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Cây mầm () nhô lên khỏi mặt đất (), từ bên trong chui ra ngoài, hành động đi ra ngoài.

Thành phần cấu tạo

chū
ra, ra ngoài
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (direction)
Nghĩa:ra, đi ra, xuất hiện (hướng từ trong ra ngoài).
Ví dụ (7)
kuàidiǎnchūláiba
Bạn mau đi ra đây đi (Người nói ở bên ngoài).
tàiyángchūláiliǎo
Mặt trời mọc (hiện ra) rồi.
qǐngshūnáchūlái
Hãy lấy sách ra.
jīntiānbùxiǎngchūmén
Hôm nay tôi không muốn đi ra ngoài (ra khỏi cửa).
gāngchūqùliǎo
Anh ấy vừa mới đi ra ngoài rồi (Người nói ở bên trong).
2
verb (occur/happen)
Nghĩa:xảy ra, xuất hiện, nảy sinh (vấn đề, sự cố).
Ví dụ (7)
chūshénmeshìliǎo
Xảy ra chuyện gì rồi?
diànnǎochūwèntíliǎo
Máy tính xảy ra vấn đề (bị hỏng) rồi.
lùshangchūliǎochēhuò
Trên đường đã xảy ra tai nạn xe cộ.
zhègezhǔyìshìshuíchūde
Ý kiến này là do ai đưa ra (nghĩ ra) vậy?
xiǎngchūfèn
Tôi cũng muốn góp (bỏ ra) một phần sức lực.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI