晚宴
wǎnyàn
Bữa tiệc tối
Hán việt: vãn yến
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bữa tiệc tối
Ví dụ (3)
wǎnyànzàijiǔdiànèrlóu xíng
Tiệc tối được tổ chức ở tầng hai khách sạn.
kèr énmenzhǔn shícān jiāwǎnyàn
Các khách mời tham dự tiệc tối đúng giờ.
wǎnyànjié shùhòu jiā yǐng
Sau khi tiệc tối kết thúc, mọi người chụp ảnh chung.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây