wǎn
muộn, tối
Hán việt: vãn
丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
11
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Mặt trời () đã lặn, không () còn ánh sáng nữa, trời tối dần, buổi tối , muộn rồi.

Thành phần cấu tạo

wǎn
muộn, tối
Bộ Nhật
Mặt trời (nằm bên trái)
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:muộn, trễ.
Ví dụ (6)
duìbùqǐláiwǎnliǎo
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
xiànzàitàiwǎnliǎomíngtiānzàishuōba
Bây giờ muộn quá rồi, để mai nói tiếp nhé.
xǐhuanshuìdéhěnwǎn
Tôi không thích ngủ quá muộn (thức khuya).
búyàochídàobúyàozǎotuì退
Đừng đến muộn, cũng đừng về sớm.
zhèfēngxìnláidetàiwǎnliǎo
Lá thư này đến quá muộn rồi.
2
noun (time)
Nghĩa:buổi tối, ban đêm.
Ví dụ (6)
wǎnshànghǎo
Chào buổi tối!
jīntiānwǎnshàngdeyuèliànghěnyuán
Trăng tối nay rất tròn.
wǎnānzuòhǎomèng
Chúc ngủ ngon, có giấc mơ đẹp.
wǎnfànxiǎngchīshénme
Bữa tối bạn muốn ăn gì?
zàizhǔnbèichūnjiéwǎnhuì
Anh ấy đang chuẩn bị cho đêm hội (gala) Tết.
3
adjective (time of life)
Nghĩa:già, cuối đời / hậu bối.
Ví dụ (2)
wǎnnián
Tuổi già, những năm cuối đời.
wǎnbèi
Vãn bối, bậc con cháu, người bề dưới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI