Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
wǎn
HSK 2
muộn, trễ.
Hán Việt:VÃN••Loại từ:Tính từ
11 nét
丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+免Miễn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

晚
wǎn
muộn, tối
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (nằm bên trái)
Bộ Nhật
免
Miễnmiǎn
Miễn, không có / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi mặt trời (日) đã khuất bóng và miễn (免) chiếu sáng thêm nữa thì bầu trời chuyển sang buổi tối, muộn màng (晚).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:muộn, trễ.
ENTiếng Anh:Late.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
duìbùqǐ对不起,wǒ我lái来wǎn晚le了。
Xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
Sorry, I'm late.
#2
xiànzài现在tài太wǎn晚le了,míngtiān明天zài再shuō说ba吧。
Bây giờ muộn quá rồi, để mai nói tiếp nhé.
It's too late now. Let's talk about it tomorrow.
#3
wǒ我bù不xǐhuan喜欢shuì睡de得hěn很wǎn晚。
Tôi không thích ngủ quá muộn (thức khuya).
I don't like going to bed very late.
#4
míngtiān明天kāihuì开会dàjiā大家yào要zhǔnshí准时dào到,qiānwàn千万búyào不要lái来wǎn晚。
Ngày mai họp mọi người phải đến đúng giờ, tuyệt đối đừng đến muộn.
Don't be late, and don't leave early either.
#5
zhè这fēng封xìn信láide来得tài太wǎn晚le了。
Lá thư này đến quá muộn rồi.
This letter arrived too late.
2
Danh từ (thời gian)
VINghĩa:buổi tối, ban đêm.
ENTiếng Anh:Evening, night.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǎnshang晚上hǎo好!
Chào buổi tối!
Good evening!
#2
jīntiān今天wǎnshang晚上de的yuèliang月亮hěn很yuán圆。
Trăng tối nay rất tròn.
The moon is very full tonight.
#3
wǎn'ān晚安,zuò做gè个hǎo好mèng梦。
Chúc ngủ ngon, có giấc mơ đẹp.
Good night, sweet dreams.
#4
wǎnfàn晚饭nǐ你xiǎng想chī吃shénme什么?
Bữa tối bạn muốn ăn gì?
What would you like to eat for dinner?
#5
tā他zài在zhǔnbèi准备chūnjié春节wǎnhuì晚会。
Anh ấy đang chuẩn bị cho đêm hội (gala) Tết.
He is preparing for the Spring Festival Gala.
3
Tính từ (thời gian, of, life)
VINghĩa:già, cuối đời / hậu bối.
ENTiếng Anh:Late in life, old age / Younger generation (junior).
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
yéye爷爷tuìxiū退休yǐhòu以后,zài在xiāngxià乡下guò过zhe着xìngfú幸福de的wǎnnián晚年。
Sau khi ông nội nghỉ hưu, ông sống những năm tháng tuổi già hạnh phúc ở quê.
One's later years.
#2
zuòwéi作为wǎnbèi晚辈,wǒmen我们yīnggāi应该zūnzhòng尊重hé和xiàoshùn孝顺zhǎngbèi长辈。
Là bậc con cháu (hậu bối), chúng ta nên tôn trọng và hiếu thảo với người bề trên.
A junior.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây