Hán Việt:YẾN••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶丶フ丨フ一一フノ一
宀Miên+妟Chữ Yến
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
宴
yến tiệc, bữa tiệc
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)

妟
Chữ Yến
Yên ổn, nghỉ ngơi (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

宴
yến tiệc, bữa tiệc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:yến tiệc, bữa tiệc
ENTiếng Anh:banquet; feast; party
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
总统昨晚举办了一场盛大的晚宴。
Tổng thống đã tổ chức một bữa tiệc tối trọng thể vào tối qua.
The president hosted a grand banquet last night.
#2
他穿上西装准备去赴宴。
Anh ấy mặc áo vest chuẩn bị đi dự tiệc.
He put on a suit and got ready to attend the banquet.
#3
宴会上有很多美味的食物。
Trong bữa tiệc có rất nhiều thức ăn ngon.
There was a lot of delicious food at the banquet.
#4
公司今晚宴请所有重要客户。
Tối nay công ty mở tiệc chiêu đãi tất cả các khách hàng quan trọng.
The company is hosting a banquet tonight for all its important clients.
#5
他们的婚宴在一家五星级酒店举行。
Tiệc cưới của họ được tổ chức tại một khách sạn năm sao.
Their wedding banquet was held at a five-star hotel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây