yàn
yến tiệc, bữa tiệc
Hán việt: yến
丶丶フ丨フ一一フノ一
10
个;
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:yến tiệc, bữa tiệc
Ví dụ (5)
zǒng tǒngzuówǎn bànlechǎngshèngdewǎnyàn
Tổng thống đã tổ chức một bữa tiệc tối trọng thể vào tối qua.
chuān穿shàng西zhuāngzhǔn bèiyàn
Anh ấy mặc áo vest chuẩn bị đi dự tiệc.
yàn huìshàngyǒuhěnduōměiwèideshí
Trong bữa tiệc có rất nhiều thức ăn ngon.
gōng jīnwǎnyànqǐngsuǒ yǒuzhòng yào
Tối nay công ty mở tiệc chiêu đãi tất cả các khách hàng quan trọng.
mendehūnyànzàijiāxīngjiǔdiàn xíng
Tiệc cưới của họ được tổ chức tại một khách sạn năm sao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây