Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yàn
HSK 4
yến tiệc, bữa tiệc
Hán Việt:YẾN••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶丶フ丨フ一一フノ一
宀Miên+妟Chữ Yến

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

宴
yàn
yến tiệc, bữa tiệc
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
妟
Chữ Yếnyàn
Yên ổn, nghỉ ngơi (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái nhà lớn (宀), mọi người cùng ngồi nghỉ ngơi yên ổn dưới ánh nắng ấm (妟) để thưởng thức bữa yến tiệc sum vầy (宴).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:yến tiệc, bữa tiệc
ENTiếng Anh:banquet; feast; party
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zǒngtǒng总统zuówǎn昨晚jǔbàn举办le了yì一chǎng场shèngdà盛大de的wǎnyàn晚宴。
Tổng thống đã tổ chức một bữa tiệc tối trọng thể vào tối qua.
The president hosted a grand banquet last night.
#2
tā他chuānshàng穿上xīzhuāng西装zhǔnbèi准备qù去fù赴yàn宴。
Anh ấy mặc áo vest chuẩn bị đi dự tiệc.
He put on a suit and got ready to attend the banquet.
#3
yànhuì宴会shàng上yǒu有hěn很duō多měiwèi美味de的shíwù食物。
Trong bữa tiệc có rất nhiều thức ăn ngon.
There was a lot of delicious food at the banquet.
#4
gōngsī公司jīnwǎn今晚yànqǐng宴请suǒyǒu所有zhòngyào重要kèhù客户。
Tối nay công ty mở tiệc chiêu đãi tất cả các khách hàng quan trọng.
The company is hosting a banquet tonight for all its important clients.
#5
tāmen他们de的hūnyàn婚宴zài在yì一jiā家wǔxīngjí五星级jiǔdiàn酒店jǔxíng举行。
Tiệc cưới của họ được tổ chức tại một khách sạn năm sao.
Their wedding banquet was held at a five-star hotel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây