Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Từ ghép (14)
Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:yến tiệc, bữa tiệc
Ví dụ (5)
总统昨晚举办了一场盛大的晚宴。
Tổng thống đã tổ chức một bữa tiệc tối trọng thể vào tối qua.
他穿上西装准备去赴宴。
Anh ấy mặc áo vest chuẩn bị đi dự tiệc.
宴会上有很多美味的食物。
Trong bữa tiệc có rất nhiều thức ăn ngon.
公司今晚宴请所有重要客户。
Tối nay công ty mở tiệc chiêu đãi tất cả các khách hàng quan trọng.
他们的婚宴在一家五星级酒店举行。
Tiệc cưới của họ được tổ chức tại một khách sạn năm sao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây