Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
zhèlǐ
HSK 1
ở đây, nơi này, chỗ này (tương đương với 'Zhèr').
Hán Việt:GIÁ LÝ••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+文Văn+田Điền+土Thổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

这里
zhèlǐ
đây, ở đây
这
zhè / zhèi • giá
đây
辶
Bộ Sước (Xước)chuò
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
Bộ Sước (Xước)
文
Bộ Vănwén
Văn tự, nét vẽ (nằm phía trên)
里
lǐ • lý
dặm (= 500 mét)
田
Bộ Điềntián
Ruộng đồng (phía trên)
Bộ Điền
土
Bộ Thổtǔ
Đất (phía dưới)
Bộ Thổ
Mẹo nhớ nhanh:

Nơi đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét văn tự (文) ngay trước mắt (这: giá - này) trên mảnh đất ruộng đồng (田土) thân thuộc mình đang đứng (里: lý - nơi chốn) chính là "đây, ở đây" (这里).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ (vị trí)
VINghĩa:ở đây, nơi này, chỗ này (tương đương với 'Zhèr').
ENTiếng Anh:Here.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhèlǐ这里shì是wǒ我de的jiā家。
Nơi này (đây) là nhà của tôi.
This is my home.
#2
qǐng请búyào不要zài在zhèlǐ这里dàshēng大声shuōhuà说话。
Xin đừng nói chuyện to tiếng ở đây.
Please don't speak loudly here.
#3
zhèlǐ这里de的tiānqì天气hěn很shūfu舒服。
Thời tiết ở nơi này rất dễ chịu.
The weather here is very pleasant.
#4
cóng从zhèlǐ这里dào到jīchǎng机场yào要duōjiǔ多久?
Từ đây đến sân bay mất bao lâu?
How long does it take to get from here to the airport?
#5
wǒ我bù不xǐhuan喜欢zhèlǐ这里,wǒ我xiǎng想huíjiā回家。
Tôi không thích chỗ này, tôi muốn về nhà.
I don't like it here; I want to go home.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây