Liên hệ
这里
zhèlǐ
ở đây, nơi này, chỗ này (tương đương với 'Zhèr').
Hán việt: giá lí
HSK 1
Đại từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
đại từ (vị trí)
Nghĩa:ở đây, nơi này, chỗ này (tương đương với 'Zhèr').
Ví dụ (8)
zhèshìdejiā
Nơi này (đây) là nhà của tôi.
qǐngyàozàizhèshēngshuōhuà
Xin đừng nói chuyện to tiếng ở đây.
zhèdetiān hěnshūfu
Thời tiết ở nơi này rất dễ chịu.
cóngzhèdào chǎngyàoduōjiǔ
Từ đây đến sân bay mất bao lâu?
 huanzhèxiǎnghuíjiā
Tôi không thích chỗ này, tôi muốn về nhà.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI