Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
lǐ
HSK 1
trong, bên trong (thường kết hợp với danh từ chỉ địa điểm: N + li).
Hán Việt:LÝ••Loại từ:Danh từ
7 nét
丨フ一一丨一一
Không dùng lượng từ riêng
田Điền+土Thổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

里
lǐ
dặm (= 500 mét), bên trong
田
Bộ Điềntián
Ruộng đồng (phía trên)
Bộ Điền
土
Bộ Thổtǔ
Đất (phía dưới)
Bộ Thổ
Mẹo nhớ nhanh:

Những thửa ruộng vuông vắn (田) trải dài trên nền đất màu mỡ (土) nơi thôn làng cư ngụ, dùng để đo khoảng cách dặm đường hoặc chỉ phía bên trong (里).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / localizer
VINghĩa:trong, bên trong (thường kết hợp với danh từ chỉ địa điểm: N + li).
ENTiếng Anh:Inside, in, within, interior.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jiàoshì教室lǐ里yǒu有hěn很duō多xuésheng学生。
Trong lớp học có rất nhiều học sinh.
There are many students in the classroom.
#2
bāo包lǐ里yǒu有shénme什么dōngxi东西?
Trong túi có cái gì thế?
What is in the bag?
#3
qǐng请wǎnglǐ往里zǒu走。
Xin mời đi vào bên trong.
Please go inside.
#4
shǒulǐ手里ná拿zhe着yì一běn本shū书。
Trong tay đang cầm một cuốn sách.
He is holding a book in his hand.
#5
jiālǐ家里méi没rén人。
Trong nhà không có ai.
There is no one at home.
2
Lượng từ
VINghĩa:dặm (đơn vị đo chiều dài của TQ, 1 dặm = 500m).
ENTiếng Anh:Li (Chinese mile, approx. 500 meters).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wàn万lǐ里chángchéng长城。
Vạn Lý Trường Thành (Trường Thành dài vạn dặm).
The Great Wall stretches ten thousand li.
#2
wǒmen我们hái还yào要zǒu走wǔ五lǐ里lù路。
Chúng ta còn phải đi 5 dặm đường nữa.
We still have to walk another five li.
#3
zhè这yě也tài太yuǎn远le了,shíwàn十万bāqiān八千lǐ里。
Cái này xa quá, cách xa vạn dặm (mười vạn tám ngàn dặm - ý nói rất xa hoặc sai lệch lớn).
This is far too far—one hundred and eight thousand li away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây