Chi tiết từ vựng
里 【裡】【lǐ】


Nghĩa từ: Dặm ( = 500 mét), bên trong
Hán việt: lí
Lượng từ:
间
Từ trái nghĩa: 外
Nét bút: 丨フ一一丨一一
Tổng số nét: 7
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Được cấu thành từ:
土 tǔ: Đất
田 tián: Ruộng
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
你
去
哪里
?
Where are you going?
Bạn đi đâu?
你
住
在
哪里
?
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
你
在
哪里
见
过我?
Where have you seen me?
Bạn đã gặp tôi ở đâu?
你
晚上
想
去
哪里?
Where do you want to go tonight?
Bạn muốn đi đâu vào buổi tối?
我
已经
去过
那里
两次
了。
I have already been there twice.
Tôi đã đi đó hai lần rồi.
你
知道
最近
的
银行
在
哪里
吗?
Do you know where the nearest bank is?
Bạn biết ngân hàng gần nhất ở đâu không?
这里
有
六个
苹果。
There are six apples here.
Ở đây có sáu quả táo.
这里
有
七只
小鸟。
There are seven birds here.
Ở đây có bảy con chim.
这
盒子
里
有
九个
苹果。
There are nine apples in this box.
Trong hộp này có chín quả táo.
她
每天
跑
九
公里。
She runs nine kilometers every day.
Cô ấy chạy mỗi ngày chín cây số.
我们
在
那里
住
了
五天。
We stayed there for five days.
Chúng tôi ở đó năm ngày rồi.
这里
有
几个
苹果。
There are a few apples here.
Ở đây có mấy quả táo.
这里
有
四个
苹果。
There are four apples here.
Ở đây có bốn quả táo.
我
的
书
在
哪里?
Where is my book?
Sách của tôi ở đâu?
请问,
洗手间
在
哪里?
Excuse me, where is the restroom?
Làm ơn cho hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
你
可以
坐
这里。
You can sit here.
Bạn có thể ngồi ở đây.
请问,
哪里
可以
买到
好的茶?
Excuse me, where can I buy good tea?
Xin hỏi, ở đâu có thể mua được trà ngon?
请问,
卫生间
在
哪里?
Excuse me, where is the restroom?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
我
叫
她
来
这里。
I called her over here.
Tôi gọi cô ấy đến đây.
你
住
在
哪里?
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
这里
有
很多
人。
There are many people here.
Ở đây có rất nhiều người.
书店
里
有
很多
书。
There are many books in the bookstore.
Trong cửa hàng sách có rất nhiều sách.
我
的
书
在
哪里?
Where is my book?
Sách của tôi ở đâu?
请问
食堂
在
哪里?
Excuse me, where is the cafeteria?
Làm ơn cho tôi hỏi căng tin ở đâu?
他家
离
这里
只有
五十米。
His house is only fifty meters from here.
Nhà anh ấy cách đây chỉ năm mươi mét.
这里
有
五个
椅子。
There are five chairs here.
Ở đây có năm cái ghế.
鸡蛋
里
富含
蛋白质。
Eggs are rich in protein.
Trong trứng gà có nhiều chất đạm.
这里
有些
书
你
可能
会
喜欢。
There are some books here you might like.
Ở đây có một số sách bạn có thể sẽ thích.
你
在
哪里
买
的
这件
衣服?
Where did you buy this piece of clothing?
Bạn mua bộ đồ này ở đâu?
这里
的
人
真多。
There are really many people here.
Ở đây thật nhiều người .
Bình luận