Dặm ( = 500 mét), bên trong
Hán việt:
丨フ一一丨一一
7
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Ruộng () nằm trên mặt đất (), đất đai mênh mông đo bằng dặm, bên trong vùng đất canh tác.

Thành phần cấu tạo

Dặm ( = 500 mét), bên trong
Bộ Điền
Ruộng đồng (phía trên)
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun / localizer
Nghĩa:trong, bên trong (thường kết hợp với danh từ chỉ địa điểm: N + li).
Ví dụ (8)
jiàoshìyǒuhěnduōxuéshēng
Trong lớp học có rất nhiều học sinh.
bāoyǒushénmedōngxī西
Trong túi có cái gì thế?
qǐngwǎngzǒu
Xin mời đi vào bên trong.
shǒulǐzheběnshū
Trong tay đang cầm một cuốn sách.
jiālǐméirén
Trong nhà không có ai.
2
Lượng từ
Nghĩa:dặm (đơn vị đo chiều dài của TQ, 1 dặm = 500m).
Ví dụ (3)
wànlǐchángchéng
Vạn Lý Trường Thành.
wǒmenháiyàozǒu
Chúng ta còn phải đi 5 dặm đường nữa.
zhètàiyuǎnliǎoshíwànqiānlǐ
Cái này xa quá, cách xa vạn dặm (mười vạn tám ngàn dặm - ý nói rất xa hoặc sai lệch lớn).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI