zhè (khẩu ngữ thường đọc là 'zhèi' khi đi với lượng từ)
đây, này
Hán việt: giá
丶一ノ丶丶フ丶
7
HSK 1
Đại từ

Gợi nhớ

Bước chân () tiến đến gần, chỉ vào nét chữ () trước mặt, thứ ở ngay đây trước mắt mình là cái này .

Thành phần cấu tạo

zhè (khẩu ngữ thường đọc là 'zhèi' khi đi với lượng từ)
đây, này
Bộ Sước (Xước)
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
Bộ Văn
Văn tự, nét vẽ (nằm phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
pronoun (demonstrative)
Nghĩa:đây, này, cái này (chỉ sự vật/người ở gần người nói).
Ví dụ (9)
zhèshìshénme
Đây là cái gì?
zhèshìdeshū
Đây là sách của tôi.
zhègerénrènshi
Người này tôi không quen.
zhèérdefēngjǐngzhēnměi
Phong cảnh ở đây thật đẹp.
kànzhèshuāngxiézěnmeyàng
Bạn xem đôi giày này thế nào?
2
adverb / specifier
Nghĩa:bây giờ, lúc này / như thế này, như vầy (thường dùng trong 'zhème', 'zhèyàng').
Ví dụ (4)
zhèjiù
Tôi đi ngay đây (bây giờ đi ngay).
zhèmezuòshìbúduìde
Làm như thế này là không đúng.
biézhèyàngkànzhe
Bạn đừng nhìn tôi như vậy.
xiàzhèmebiéchūqùliǎo
Mưa to như thế này, đừng ra ngoài nữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI