Chi tiết từ vựng

【這】【zhè】

heart
Nghĩa từ: Đây, cái này, đây này
Hán việt: giá
Từ trái nghĩa:
Hình ảnh:
这 这
Nét bút: 丶一ノ丶丶フ丶
Tổng số nét: 7
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Đại từ
Từ ghép:

zhèxiē

những cái này

zhème

như thế này, như vậy

zhèyàng

như thế này, như vậy

zhèlǐ

đây, ở đây

zhège

Cái này

Ví dụ:

zhège
píngguǒ
苹果
hěn
hǎochī
好吃。
This apple is very tasty.
Quả táo này rất ngon.
zhèjiā
jiǔdiàn
酒店
de
fúwù
服务
hěn
hǎo
好。
The service of this hotel is very good.
Dịch vụ của khách sạn này rất tốt.
zhèjiàn
yīfú
衣服
de
zhìliàng
质量
fēicháng
非常
hǎo
好。
The quality of this garment is very good.
Chất lượng của bộ quần áo này rất tốt.
zhèshì
yījiàn
一件
báichènshān
白衬衫
This is a white shirt.
Đây là một chiếc áo sơ mi trắng.
zhè
zhāngzhǐ
张纸
shì
chúnbái
纯白
de
This paper is pure white.
Tấm giấy này màu trắng nguyên chất.
zhège
nǚrén
女人
hěn
yǒumíng
有名
This woman is very famous.
Người phụ nữ này rất nổi tiếng.
zhèpǐmǎ
匹马
pǎo
hěnkuài
很快
This horse runs very fast.
Con ngựa này chạy rất nhanh.
zhège
yuè
fēicháng
非常
máng
,
,
jīhū
几乎
méiyǒu
没有
kòngxián
空闲
shíjiān
时间
I am very busy this month, with hardly any free time.
Tháng này tôi rất bận, gần như không có thời gian rảnh rỗi.
zhè
shì
de
shū
ma
?
?
Is this your book?
Đây là sách của bạn phải không?
zhèbù
diànyǐng
电影
yǒuyìsī
有意思
ma
?
?
Is this movie interesting?
Bộ phim này thú vị phải không?
zhège
píngguǒ
苹果
hěntián
很甜
This apple is very sweet.
Quả táo này rất ngọt.
zhèbù
diànyǐng
电影
hěn
yǒuyìsī
有意思
This movie is very interesting.
Bộ phim này rất thú vị.
zhège
wèntí
问题
hěnnán
很难
This question is very difficult.
Câu hỏi này rất khó.
duì
láishuō
来说,
zhège
gōngzuò
工作
tàinán
太难
le
For me, this job is too difficult.
Đối với tôi, công việc này quá khó.
zhèjiàn
yīfú
衣服
tàidà
太大
le
This piece of clothing is too big.
Bộ quần áo này quá lớn.
zhèbù
diànyǐng
电影
tài
wúliáo
无聊
le
This movie is too boring.
Bộ phim này quá chán.
zhè
běnshū
本书
tàinán
太难
le
This book is too difficult.
Cuốn sách này quá khó.
zhège
jiàgé
价格
tàiguì
太贵
le
This price is too expensive.
Giá này quá đắt.
zhège
nánrén
男人
shì
de
fùqīn
父亲
This man is my father.
Người đàn ông này là cha tôi.
duì
zhèjiàn
shì
hěn
mǐngǎn
敏感。
He is very sensitive to this matter.
Anh ấy rất nhạy cảm với việc này.
zhège
dáàn
答案
shì
duì
de
的。
This answer is correct.
Câu trả lời này là đúng.
zhèshì
yígè
一个
duì
de
juédìng
决定。
This is a correct decision.
Đây là một quyết định đúng đắn.
yuè
mǎi
le
zhètái
diànnǎo
电脑。
I bought this computer last month.
Tôi đã mua chiếc máy tính này vào tháng trước.
zhèjiā
yóujú
邮局
wǒjiā
我家
hěnjìn
很近。
This post office is very close to my home.
Bưu điện này cách nhà tôi rất gần.
kěyǐ
可以
bāng
zhège
bāoguǒ
包裹
ma
吗?
Can you help me send this package?
Bạn có thể giúp tôi gửi gói hàng này không?
zhè
shì
xìnrèn
信任
de
wèntí
问题。
This is a matter of trust.
Đây là một vấn đề về lòng tin.
zhèshì
yígè
一个
xìnyòngkǎ
信用卡。
This is a credit card.
Đây là một thẻ tín dụng.
xìndì
信地
shuō
zhè
shì
zhēnde
真的。
He confidently said it's true.
Anh ấy nói chắc chắn rằng đó là sự thật.
zhèjiā
yínháng
银行
de
fúwù
服务
hěn
hǎo
好。
The service of this bank is very good.
Dịch vụ của ngân hàng này rất tốt.
zhège
dōngxī
东西
hěnguì
很贵,
wǒfù
我付
bùqǐ
不起
nàme
那么
duōqián
多钱。
This item is very expensive, I can't afford to pay that much money.
Đồ này rất đắt, tôi không đủ tiền để trả.
Bình luận