居住
jūzhù
Cư trú
Hán việt: cư trú
HSK1
Động từ

Định nghĩa

1
verb
Nghĩa:cư trú, sinh sống, định cư, trú ngụ.
Ví dụ (8)
zàizhègechéngshìjūzhù居住xūyàobànlǐjūzhùzhèng
Cư trú tại thành phố này cần phải làm giấy phép cư trú (thẻ tạm trú).
suízheshēnghuóshuǐpíngdetígāorénmendejūzhù居住huánjìngdédàoliǎohěngǎishàn
Cùng với sự nâng cao của mức sống, môi trường cư trú của người dân đã được cải thiện rất nhiều.
zhègexiǎoqūjūzhù居住zhehěnduōwàijírénshì
Khu dân cư này có rất nhiều người nước ngoài sinh sống.
jíshǐ使zàizhèyàngèlièdetiáojiànxiàyīrányǒurénlèijūzhù
Ngay cả trong điều kiện khắc nghiệt như vậy, vẫn có con người cư trú.
xuǎnzéliǎozàixiāngxiàjūzhùyuǎnlíchéngshìdexuānáo
Anh ấy chọn sinh sống ở nông thôn, tránh xa sự ồn ào của thành phố.

Từ đã xem

AI