Cư trú, sống
Hán việt:
フ一ノ一丨丨フ一
8
,
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thân () con người sống nơi xưa (), an cư ổn định, cư trú .

Thành phần cấu tạo

Cư trú, sống
Bộ Thi
Thân (phía trên)
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
jiān

Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cư trú, sống
Ví dụ (5)
zhùzàihǎibiān
Anh ấy cư trú ở ven biển.
hěnduōlǎoniánrén huān
Nhiều người già thích sống một mình.
menjué dìngzàidìng
Họ quyết định định cư ở Paris.
zhède míndōuhěnyǒushàn
Cư dân ở đây đều rất thân thiện.
zàiběi jīng zhùleshínián
Cô ấy đã cư trú ở Bắc Kinh được mười năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây