Hán Việt:CƯ••Loại từ:Danh từ
8 nét
フ一ノ一丨丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
尸Thi+古Cổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
居
Cư trú, sống
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

居
Cư trú, sống
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Cư trú, sống
ENTiếng Anh:dwell, reside, live
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他居住在海边。
Anh ấy cư trú ở ven biển.
He lives by the sea.
#2
很多老年人喜欢独居。
Nhiều người già thích sống một mình.
Many elderly people prefer to live alone.
#3
他们决定在巴黎定居。
Họ quyết định định cư ở Paris.
They decided to settle down in Paris.
#4
这里的居民都很友善。
Cư dân ở đây đều rất thân thiện.
The residents here are all very friendly.
#5
她在北京居住了十年。
Cô ấy đã cư trú ở Bắc Kinh được mười năm.
She has lived in Beijing for ten years.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây