Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jū
HSK 3
Cư trú, sống
Hán Việt:CƯ••Loại từ:Danh từ
8 nét
フ一ノ一丨丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
尸Thi+古Cổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

居
jū
Cư trú, sống
尸
Bộ Thishī
Thân (phía trên)
古
Cổgǔ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Tấm thân con người (尸) tìm được chốn bình yên vững bền từ thuở xưa (古) để dựng nhà lập nghiệp, gọi là an cư, cư trú (居).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Cư trú, sống
ENTiếng Anh:dwell, reside, live
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他jūzhù居住zài在hǎibiān海边。
Anh ấy cư trú ở ven biển.
He lives by the sea.
#2
hěn很duō多lǎoniánrén老年人xǐhuan喜欢dújū独居。
Nhiều người già thích sống một mình.
Many elderly people prefer to live alone.
#3
tāmen他们juédìng决定zài在bālí巴黎dìngjū定居。
Họ quyết định định cư ở Paris.
They decided to settle down in Paris.
#4
zhèlǐ这里de的jūmín居民dōu都hěn很yǒushàn友善。
Cư dân ở đây đều rất thân thiện.
The residents here are all very friendly.
#5
tā她zài在běijīng北京jūzhù居住le了shínián十年。
Cô ấy đã cư trú ở Bắc Kinh được mười năm.
She has lived in Beijing for ten years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây