Gợi nhớ
Thân (尸) con người sống nơi xưa (古), an cư ổn định, cư trú 居.
Thành phần cấu tạo
居
Cư trú, sống
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía dưới)
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho các phòng hoặc đơn vị phân chia nhỏ nhất của một ngôi nhà (như gian phòng, lớp học, nhà bếp).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 间 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一间厨房
một gian bếp / nhà bếp
一间教室
một phòng học / lớp học
一间客厅
một phòng khách
一间卫生间/厕所
một nhà vệ sinh / phòng tắm
一间卧室/宿舍
một phòng ngủ / phòng ký túc xá
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cư trú, sống
Ví dụ (5)
他居住在海边。
Anh ấy cư trú ở ven biển.
很多老年人喜欢独居。
Nhiều người già thích sống một mình.
他们决定在巴黎定居。
Họ quyết định định cư ở Paris.
这里的居民都很友善。
Cư dân ở đây đều rất thân thiện.
她在北京居住了十年。
Cô ấy đã cư trú ở Bắc Kinh được mười năm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây