zhù
ở, sống, cư trú
Hán việt: trú
ノ丨丶一一丨一
7
HSK 1
Danh từLượng từ

Gợi nhớ

Một người () làm chủ () một nơi, nơi mà người ta làm chủ thì đó là nơi họ ở .

Thành phần cấu tạo

zhù
ở, sống, cư trú
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:sống, ở, cư trú.
Ví dụ (8)
zhùzàinǎér
Bạn sống ở đâu?
zhùzàiběijīng
Tôi sống ở Bắc Kinh.
zàinàgejiǔdiànzhùliǎosāntiān
Anh ấy đã ở khách sạn đó ba ngày.
xiǎngzhùzàiyìqǐ
Tôi muốn sống cùng với bạn.
zhèlǐhuánjìnghěnhǎoshìhéjūzhù
Môi trường ở đây rất tốt, thích hợp để cư trú.
2
verb complement
Nghĩa:dừng, lại, chặt, chắc (bổ ngữ chỉ kết quả: làm cho cố định/dừng lại).
Ví dụ (7)
zhànzhù
Đứng lại!
jìzhù
Ghi nhớ! (Nhớ cho kỹ/chắc).
tíngzhùjiǎobù
Dừng bước chân lại.
zhù
Cầm lấy (cho chắc).
rěnzhù
Kìm nén (nhịn lại) không khóc.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI