Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
zhù
HSK 1
sống, ở, cư trú.
Hán Việt:TRÚ••Loại từ:Danh từ, Lượng từ
7 nét
ノ丨丶一一丨一
亻Nhân+主Chủ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

住
zhù
ở, sống, cư trú
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
主
Chủzhǔ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:sống, ở, cư trú.
ENTiếng Anh:To live / To stay / To reside.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你zhù住zài在nǎr哪儿?
Bạn sống ở đâu?
Where do you live?
#2
wǒ我zhù住zài在běijīng北京。
Tôi sống ở Bắc Kinh.
I live in Beijing.
#3
tā他zài在nà那gè个jiǔdiàn酒店zhù住le了sāntiān三天。
Anh ấy đã ở khách sạn đó ba ngày.
He stayed at that hotel for three days.
#4
wǒ我xiǎng想hé和nǐ你zhù住zài在yìqǐ一起。
Tôi muốn sống cùng với bạn.
I want to live with you.
#5
zhèlǐ这里huánjìng环境hěn很hǎo好,shìhé适合jūzhù居住。
Môi trường ở đây rất tốt, thích hợp để cư trú.
The environment here is very good and suitable for living.
2
Bổ ngữ động từ
VINghĩa:dừng, lại, chặt, chắc (bổ ngữ chỉ kết quả: làm cho cố định/dừng lại).
ENTiếng Anh:To stop / To be firm (resultative complement).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhànzhù站住!
Đứng lại!
Stop there!
#2
jìzhù记住!
Ghi nhớ! (Nhớ cho kỹ, chắc).
Remember!
#3
tíng停zhù住jiǎobù脚步。
Dừng bước chân lại.
Stop walking.
#4
zhè这gè个bōlíbēi玻璃杯hěn很huá滑,qǐng请nǐ你yòng用liǎng两zhī只shǒu手ná拿zhù住。
Chiếc cốc thủy tinh này rất trơn, xin bạn hãy dùng hai tay cầm cho chắc.
Hold it.
#5
rěnzhù忍住bù不kū哭。
Kìm nén (nhịn lại) không khóc.
Hold back your tears.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây