话剧
huàjù
kịch nói (loại hình nghệ thuật sân khấu dùng lời thoại là chính, khác với ca kịch hay kinh kịch).
Hán việt: thoại kịch
,
HSK 3/4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

tái

Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học

Dùng cho các tác phẩm sách, phim, phim truyền hình, hoặc máy móc, thiết bị.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 部 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一部电影
một bộ phim
一部词典
một cuốn từ điển
一部历史
một pho lịch sử / cuốn lịch sử
一部小说
một cuốn tiểu thuyết
一部宪法
một bản hiến pháp
一部动画片
một phim hoạt hình

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kịch nói (loại hình nghệ thuật sân khấu dùng lời thoại là chính, khác với ca kịch hay kinh kịch).
Ví dụ (10)
zhèzhōu men kànhuàba
Cuối tuần này chúng ta cùng đi xem kịch nói nhé.
cháguǎnshìfēi chángjīng diǎndezhōng guóhuà
'Trà Quán' là một vở kịch nói vô cùng kinh điển của Trung Quốc.
shìwèihěnyǒu míngdehuàyǎn yuán
Anh ấy là một diễn viên kịch nói rất nổi tiếng.
menzàixué xiàodetángbiǎo yǎnhuà
Chúng tôi biểu diễn kịch nói ở hội trường của trường học.
kàndedǒngzhōng wénhuàma
Bạn xem kịch nói tiếng Trung có hiểu không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây