话剧
huàjù
Kịch nói
Hán việt: thoại kịch
台, 部
HSK 3/4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:kịch nói (loại hình nghệ thuật sân khấu dùng lời thoại là chính, khác với ca kịch hay kinh kịch).
Ví dụ (10)
zhèzhōumòwǒmenyìqǐkànhuàjù话剧ba
Cuối tuần này chúng ta cùng đi xem kịch nói nhé.
cháguǎnshìfēichángjīngdiǎndezhōngguóhuà
'Trà Quán' là một vở kịch nói vô cùng kinh điển của Trung Quốc.
shìwèihěnyǒumíngdehuàyǎnyuán
Anh ấy là một diễn viên kịch nói rất nổi tiếng.
wǒmenzàixuéxiàodelǐtángbiǎoyǎnhuàjù
Chúng tôi biểu diễn kịch nói ở hội trường của trường học.
kàndǒngzhōngwénhuàjù话剧ma
Bạn xem kịch nói tiếng Trung có hiểu không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI