Hán Việt:KỊCH••Loại từ:Danh từ
10 nét
フ一ノ一丨丨フ一丨丨
居Chữ Cư+刂Đao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
剧
Kịch; vở diễn
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)

Hình ảnh minh họa

剧
Kịch; vở diễn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Kịch; vở diễn
ENTiếng Anh:drama; play; theatrical work; acute; severe
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这部电视剧很好看。
Bộ phim truyền hình này rất hay.
This TV drama is very good.
#2
爷爷非常喜欢听京剧。
Ông nội vô cùng thích nghe kinh kịch.
Grandpa really enjoys listening to Peking opera.
#3
我们周末去看了一场喜剧。
Cuối tuần chúng tôi đã đi xem một vở hài kịch.
We went to see a comedy over the weekend.
#4
他在话剧中扮演主角。
Anh ấy đóng vai chính trong vở kịch nói.
He plays the leading role in the play.
#5
导演正在修改剧本。
Đạo diễn đang chỉnh sửa kịch bản.
The director is revising the script.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây