Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
jù
HSK 3
Kịch; vở diễn
Hán Việt:KỊCH••Loại từ:Danh từ
10 nét
フ一ノ一丨丨フ一丨丨
居Chữ Cư+刂Đao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

剧
jù
Kịch; vở diễn
居
Chữ Cưjū
Cư trú, sống / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Con dao, cắt gọt (bên phải)
Bộ Đao (đứng)
Mẹo nhớ nhanh:

Nơi cư trú (居) đông đúc bỗng xuất hiện lưỡi đao (刂) xung đột gay cấn như một vở bi hài kịch (剧).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Kịch; vở diễn
ENTiếng Anh:drama; play; theatrical work; acute; severe
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这bù部diànshìjù电视剧hěn很hǎokàn好看。
Bộ phim truyền hình này rất hay.
This TV drama is very good.
#2
yéye爷爷fēicháng非常xǐhuan喜欢tīng听jīngjù京剧。
Ông nội vô cùng thích nghe kinh kịch.
Grandpa really enjoys listening to Peking opera.
#3
wǒmen我们zhōumò周末qù去kàn看le了yì一chǎng场xǐjù喜剧。
Cuối tuần chúng tôi đã đi xem một vở hài kịch.
We went to see a comedy over the weekend.
#4
tā他zài在huàjù话剧zhōng中bànyǎn扮演zhǔjué主角。
Anh ấy đóng vai chính trong vở kịch nói.
He plays the leading role in the play.
#5
dǎoyǎn导演zhèngzài正在xiūgǎi修改jùběn剧本。
Đạo diễn đang chỉnh sửa kịch bản.
The director is revising the script.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây