Kịch; vở diễn
Hán việt: kịch
フ一ノ一丨丨フ一丨丨
10
常, 本
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Kịch; vở diễn
Ví dụ (5)
zhèbùdiànshìjùhěnhǎokàn
Bộ phim truyền hình này rất hay.
yéyefēichángxǐhuantīngjīngjù
Ông nội vô cùng thích nghe kinh kịch.
wǒmenzhōumòkànliǎoyìchǎngxǐjù
Cuối tuần chúng tôi đã đi xem một vở hài kịch.
zàihuàjùzhōngbànyǎnzhǔjué
Anh ấy đóng vai chính trong vở kịch nói.
dǎoyǎnzhèngzàixiūgǎijùběn
Đạo diễn đang chỉnh sửa kịch bản.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI