Liên hệ
红灯
hóngdēng
Đèn đỏ
Hán việt: hồng đinh
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Đèn đỏ
Ví dụ (3)
guòshíyàokànhóngdēng
Khi qua đường phải nhìn đèn đỏ.
qián miànshìhóngdēngqǐngtíngchē
Phía trước là đèn đỏ, vui lòng dừng xe.
hóngdēngliànglechēliàngtíngxià
Đèn đỏ bật lên, các xe dừng lại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI