hóng
Đỏ, màu đỏ
Hán việt: hồng
フフ一一丨一
6
HSK1
Tính từ

Định nghĩa

1
adjective
Nghĩa:đỏ, màu đỏ.
Ví dụ (7)
zhōngguórénzuìxǐhuanhóngsè
Người Trung Quốc thích màu đỏ nhất.
deliǎnhóngliǎoyǒudiǎnhàixiū
Mặt cô ấy đỏ rồi, có chút xấu hổ.
chuǎnghóngdēngshìwéifǎde
Vượt đèn đỏ là phạm pháp.
wǒmenyàohóngjiǔqìngzhùyíxià
Chúng ta phải uống rượu vang đỏ để ăn mừng một chút.
qiūtiāndàoleyèzibiànhóngliǎo
Mùa thu đến rồi, lá cây chuyển sang màu đỏ.
2
adjective
Nghĩa:nổi tiếng (hot), phát đạt, cách mạng (nhạc đỏ/quân đỏ).
Ví dụ (5)
xiànzàishìdàhóngrén
Bây giờ anh ấy là một người cực kỳ nổi tiếng (được trọng dụng).
zhègegēxīngzuìjìnzǒuhóngliǎo
Ca sĩ này dạo gần đây đang nổi như cồn.
zhùshēngyìhónghónghuǒhuǒ
Chúc bạn buôn bán phát tài phát lộc (hồng hồng hỏa hỏa).
xiǎngdāngmíngwǎnghóng
Tôi muốn trở thành một người nổi tiếng trên mạng (internet celebrity).
gōngsījīnniángěidàjiāfēnhóng
Công ty năm nay chia hoa hồng (lợi tức) cho mọi người.

Từ đã xem

AI