dēng
đèn
Hán việt: đinh
丶ノノ丶一丨
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Ngọn lửa () nhỏ đặt trên cái đinh (), ngày xưa thắp lửa trên giá nhỏ soi sáng, vật phát ra ánh sáng là đèn .

Thành phần cấu tạo

dēng
đèn
Bộ Hỏa
Lửa (nằm bên trái)
Đinh
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:đèn, ngọn đèn.
Ví dụ (8)
qǐngdēngdǎkāi
Làm ơn bật đèn lên.
tiānhēiliǎolùdēngdōuliàngliǎo
Trời tối rồi, đèn đường đều đã sáng.
chūménqiánjìdeguāndēng
Trước khi ra ngoài nhớ tắt đèn.
qiánmiàndehónglǜdēng绿huàiliǎo
Cái đèn giao thông phía trước bị hỏng rồi.
zhèzhǎndēngdeguāngxiàn线hěnróuhé
Ánh sáng của ngọn đèn này rất dịu nhẹ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI