Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
dēng
HSK 2
đèn, ngọn đèn.
Hán Việt:ĐĂNG••Loại từ:Danh từ
6 nét
丶ノノ丶一丨
火Hỏa+丁Đinh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

灯
dēng
đèn
火
Bộ Hỏahuǒ
Lửa (nằm bên trái)
Bộ Hỏa
丁
Đinhdīng
Đinh, vật nhỏ / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Ngọn lửa ấm áp (火) được thắp sáng trên chiếc giá sắt hình chữ đinh (丁) để xua tan bóng tối trong đêm chính là cây đèn (灯).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:đèn, ngọn đèn.
ENTiếng Anh:Lamp, light, lantern.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请bǎ把dēng灯dǎkāi打开。
Làm ơn bật đèn lên.
Please turn on the light.
#2
tiānhēi天黑le了,lùdēng路灯dōu都liàng亮le了。
Trời tối rồi, đèn đường đều đã sáng.
It got dark, and all the streetlights came on.
#3
chū出ménqián门前jìde记得guāndēng关灯。
Trước khi ra ngoài nhớ tắt đèn.
Remember to turn off the light before you go out.
#4
qiánmiàn前面de的hónglǜdēng红绿灯huài坏le了。
Cái đèn giao thông phía trước bị hỏng rồi.
The traffic light up ahead is broken.
#5
zhè这zhǎndēng盏灯de的guāngxiàn光线hěn很róuhé柔和。
Ánh sáng của ngọn đèn này rất dịu nhẹ.
The light from this lamp is very soft.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây