Liên hệ
安检
ānjiǎn
Kiểm tra an ninh
Hán việt: an kiểm
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm tra an ninh
Ví dụ (3)
jìn chǎngqiányàoguòānjiǎn
Trước khi vào sân bay phải qua kiểm tra an ninh.
ānjiǎnrén yuánjiǎn cháledebēibāo
Nhân viên an ninh đã kiểm tra ba lô của anh ấy.
huìchǎngménkǒushè zhìleānjiǎn
Cửa hội trường đã bố trí kiểm tra an ninh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI