ān
yên bình, an toàn
Hán việt: an
丶丶フフノ一
6
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Phụ nữ () yên ổn dưới mái nhà (), gia đình hạnh phúc bình yên, yên bình , an toàn.

Thành phần cấu tạo

ān
yên bình, an toàn
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:yên bình, an toàn
Ví dụ (5)
zhèlǐdezhìānhěnhǎofēichángānquán
An ninh ở đây rất tốt, vô cùng an toàn.
zhùyílùpíngān
Chúc bạn thượng lộ bình an.
wǒmendōukěwàngānníngdeshēnghuó
Chúng tôi đều khát khao một cuộc sống yên bình.
zhǐyàozàijiùhěnānxīn
Chỉ cần có bạn ở đây, tôi cảm thấy rất an tâm.
wǎnshàngháizimendōushuìliǎojiālǐhěnānjìng
Buổi tối bọn trẻ đã ngủ hết, trong nhà rất yên bình và tĩnh lặng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI