Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jiǎn
HSK 4
Kiểm tra
Hán Việt:KIỂM••Loại từ:Động từ
11 nét
一丨ノ丶ノ丶一丶丶ノ一
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+佥Kiểm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

检
jiǎn
Kiểm tra
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
佥
Kiểmqiān
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trưởng đoàn cầm thẻ gỗ (木) cùng mọi người (佥) đối chiếu từng chi tiết một cách nghiêm túc, nghĩa là kiểm tra, xét nghiệm (检).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Kiểm tra
ENTiếng Anh:examine, inspect, check
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请zǐxì仔细jiǎnchá检查nǐ你de的shìjuàn试卷。
Vui lòng kiểm tra kỹ bài thi của bạn.
Please check your test paper carefully.
#2
míngtiān明天gōngsī公司zǔzhī组织quántǐ全体yuángōng员工tǐjiǎn体检。
Ngày mai công ty tổ chức khám sức khỏe cho toàn thể nhân viên.
The company will organize a physical examination for all employees tomorrow.
#3
shíjiàn实践shì是jiǎnyàn检验zhēnlǐ真理de的wéiyī唯一biāozhǔn标准。
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.
Practice is the sole criterion for testing truth.
#4
dēngjī登机qián前xūyào需要tōngguò通过ānjiǎn安检。
Trước khi lên máy bay cần phải qua kiểm tra an ninh.
You need to go through security screening before boarding.
#5
diànyǐng电影mǎshàng马上jiù就yào要kāiyǎn开演le了,yǐjīng已经zài在jiǎnpiào检票le了。
Phim sắp chiếu rồi, đã bắt đầu soát vé (kiểm tra vé) rồi.
The movie is about to start, and ticket checking is already underway.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây