jiǎn
Kiểm tra
Hán việt: kiểm
一丨ノ丶ノ丶一丶丶ノ一
11
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Kiểm tra
Ví dụ (5)
qǐngzǐxìjiǎnchádeshìjuàn
Vui lòng kiểm tra kỹ bài thi của bạn.
míngtiāngōngsīzǔzhīquántǐyuángōngtǐjiǎn
Ngày mai công ty tổ chức khám sức khỏe cho toàn thể nhân viên.
shíjiànshìjiǎnyànzhēnlǐdewéiyībiāozhǔn
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.
dēngjīqiánxūyàotōngguòānjiǎn
Trước khi lên máy bay cần phải qua kiểm tra an ninh.
diànyǐngmǎshàngjiùyàokāiyǎnliǎoyǐjīngzàijiǎnpiàoliǎo
Phim sắp chiếu rồi, đã bắt đầu soát vé (kiểm tra vé) rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI