Hán Việt:NA LÝ••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
冄Nhiễm+阝Ấp+田Điền+土Thổ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

那里
ở đó, tại đó
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Đại từ
VINghĩa:ở đó, tại đó
ENTiếng Anh:there
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我明天去那里。
Ngày mai tôi sẽ đi đến đó.
I'm going there tomorrow.
#2
那里的风景很美。
Phong cảnh ở đó rất đẹp.
The scenery there is beautiful.
#3
你在那里做什么?
Bạn đang làm gì ở đó vậy?
What are you doing there?
#4
他在那里住了一年。
Anh ấy đã sống ở đó một năm.
He lived there for a year.
#5
我们以前去过那里。
Trước đây chúng tôi đã từng đến đó.
We have been there before.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


