Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
nàlǐ
HSK 2
ở đó, tại đó
Hán Việt:NA LÝ••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
冄Nhiễm+阝Ấp+田Điền+土Thổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

那里
nàlǐ
ở đó, tại đó
那
nà • na
đó
冄
Nhiễmrǎn
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)fù
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)
Bộ Ấp (bên phải)
里
lǐ • lý
dặm (= 500 mét)
田
Bộ Điềntián
Ruộng đồng (phía trên)
Bộ Điền
土
Bộ Thổtǔ
Đất (phía dưới)
Bộ Thổ
Mẹo nhớ nhanh:

Hướng ánh nhìn về vùng đất ấp (阝) phía xa kia (那: na - đó, kia) nơi có những thửa ruộng (田) trên nền đất (土) định vị một khoảng không gian xác định (里: lý - trong, nơi chốn), ta chỉ rõ vị trí "ở đó, tại đó" (那里).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ
VINghĩa:ở đó, tại đó
ENTiếng Anh:there
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我míngtiān明天qù去nàlǐ那里。
Ngày mai tôi sẽ đi đến đó.
I'm going there tomorrow.
#2
nàlǐ那里de的fēngjǐng风景hěn很měi美。
Phong cảnh ở đó rất đẹp.
The scenery there is beautiful.
#3
nǐ你zài在nàlǐ那里zuò做shénme什么?
Bạn đang làm gì ở đó vậy?
What are you doing there?
#4
tā他zài在nàlǐ那里zhù住le了yìnián一年。
Anh ấy đã sống ở đó một năm.
He lived there for a year.
#5
wǒmen我们yǐqián以前qù去guò过nàlǐ那里。
Trước đây chúng tôi đã từng đến đó.
We have been there before.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây