Chi tiết từ vựng
那里 【那裡】【nàlǐ】


(Phân tích từ 那里)
Nghĩa từ: ở đó, tại đó
Hán việt: na lí
Lượng từ:
行
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Đại từ
Ví dụ:
我
已经
去过
那里
两次
了。
I have already been there twice.
Tôi đã đi đó hai lần rồi.
我们
在
那里
住
了
五天。
We stayed there for five days.
Chúng tôi ở đó năm ngày rồi.
我
再也
不想
去
那里。
I don't want to go there ever again.
Tôi không muốn đi đến đó nữa.
我
已经
去过
那里
三次。
I have been there three times.
Tôi đã đến đó ba lần.
感谢
你
带我去
那里。
Thank you for taking me there.
Cảm ơn bạn đã dẫn tôi đến đó.
我们
大约
需要
五分钟
到
那里。
We need approximately five minutes to get there.
Chúng tôi cần khoảng 5 phút để đến đó.
你
去过
那里
吗?
Have you been there?
Bạn đã từng đến đó chưa?
那里
的
风景
很美。
The scenery there is very beautiful.
Phong cảnh ở đó rất đẹp.
我
的
书包
放在
那里。
My backpack is over there.
Cặp sách của tôi để ở đó.
我们
在
那里
见面
吧。
Let's meet there.
Chúng ta hãy gặp nhau ở đó.
那里
有
很多
人。
There are a lot of people there.
Có rất nhiều người ở đó.
他
说
他
在
那里
等
我。
He said he is waiting for me there.
Anh ấy nói rằng anh ấy đang đợi tôi ở đó.
那里
的
气候
怎么样?
What is the climate like there?
Khí hậu ở đó thế nào?
那里
是
我
的
家乡。
There is my hometown.
Đó là quê hương của tôi.
那里
的
人
很
友好。
The people there are very friendly.
Mọi người ở đó rất thân thiện.
我
在
那里
丢
了
我
的
钱包。
I lost my wallet there.
Tôi đã làm mất ví ở đó.
那里
的
食物
很
好吃。
The food there is delicious.
Đồ ăn ở đó rất ngon.
别
听
他
吹牛,
他
没
去过
那里。
Don't listen to his bragging, he has never been there.
Đừng nghe anh ta khoác lác, anh ta chưa từng đến đó.
Bình luận