Liên hệ
那里
nàlǐ
ở đó, tại đó
Hán việt: na lí
HSK1
Đại từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
đại từ
Nghĩa:ở đó, tại đó
Ví dụ (5)
míng tiān
Ngày mai tôi sẽ đi đến đó.
defēng jǐnghěnměi
Phong cảnh ở đó rất đẹp.
zàizuòshénme
Bạn đang làm gì ở đó vậy?
zàizhùlenián
Anh ấy đã sống ở đó một năm.
 men qiánguò
Trước đây chúng tôi đã từng đến đó.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI