Gợi nhớ
Xa xa có một vùng đất (阝) mờ mờ ảo ảo (冄), nơi ở tít phía bên kia là cái kia 那.
Thành phần cấu tạo
那
đó, kia, cái đó
冄
Nhiễm
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
pronoun (demonstrative)
Nghĩa:kia, đó, cái kia, người kia (chỉ sự vật/người ở xa người nói).
Ví dụ (8)
那是什么?
Kia là cái gì?
那是我的车。
Đó là xe của tôi.
那个人是谁?
Người kia là ai?
我想要那本书。
Tôi muốn cuốn sách kia.
那天我很忙。
Hôm đó (ngày đó) tôi rất bận.
2
Liên từ
Nghĩa:thế thì, vậy thì (dùng để tiếp nối câu chuyện hoặc đưa ra kết luận).
Ví dụ (4)
那你去吧。
Thế thì bạn đi đi.
那好吧,我同意。
Vậy được rồi, tôi đồng ý.
如果你不吃,那我也不吃。
Nếu bạn không ăn, vậy thì tôi cũng không ăn.
那就不打扰了。
Vậy thì không làm phiền nữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây