Chi tiết từ vựng

【nà】

heart
Nghĩa từ: Đố, cái đó, vậy thì
Hán việt: na
Từ trái nghĩa:
Nét bút: フ一一ノフ丨
Tổng số nét: 6
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Đại từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

nàxiē

những thứ kia, những cái kia

nàme

như vậy, như thế, vậy thì

nàyàng

như thế, như vậy

nàlǐ

ở đó, tại đó

nàgè

Cái kia

Ví dụ:

nàjiā
cāntīng
餐厅
de
shíwù
食物
hěn
hǎochī
好吃
The food at that restaurant is very delicious.
Đồ ăn ở nhà hàng đó rất ngon.
nàge
mèimei
妹妹
shì
de
shuāngbāotāi
双胞胎
That younger sister is his twin.
Em gái kia là em sinh đôi của anh ấy.
yǐjīng
已经
qùguò
去过
nàlǐ
liǎngcì
两次
le
了。
I have already been there twice.
Tôi đã đi đó hai lần rồi.
zhège
这个
dōngxī
东西
hěnguì
很贵,
wǒfù
我付
bùqǐ
不起
nàme
duōqián
多钱。
This item is very expensive, I can't afford to pay that much money.
Đồ này rất đắt, tôi không đủ tiền để trả.
wǒmen
我们
zài
nàlǐ
zhù
le
wǔtiān
五天。
We stayed there for five days.
Chúng tôi ở đó năm ngày rồi.
zhù
zài
nàér
儿?
Where do you live?
Bạn ở đâu?
cóng
nàér
láide
来的?
Where did you come from?
Bạn đến từ đâu?
nàér
yǒu
yígè
一个
gōngyuán
公园。
There is a park over there.
Ở đó có một công viên.
nàér
zuò
shénme
什么?
What are you going there for?
Bạn đến đó làm gì?
nàér
de
shíwù
食物
hǎochī
好吃
ma
吗?
Is the food over there delicious?
Đồ ăn ở đó ngon không?
shì
de
shūbāo
书包。
That is my backpack.
Đó là túi sách của tôi.
zài
zhège
这个
chǎnghé
场合,
yīnggāi
应该
nàme
kèqì
客气。
In this situation, you shouldn't be so polite.
Trong tình huống này, bạn không nên lịch sự như vậy.
wǒmen
我们
shì
péngyǒu
朋友,
bùyòng
不用
nàme
kèqì
客气。
We are friends, no need to be so polite.
Chúng ta là bạn, không cần phải lịch sự như vậy.
wǒmen
我们
shì
péngyǒu
朋友,
bùyòng
不用
nàme
kèqì
客气。
We are friends, no need to be so polite.
Chúng ta là bạn, không cần phải lịch sự như vậy.
rènshi
认识
nàge
rén
人。
I don't know that person.
Tôi không biết người đó.
nàliàngchē
辆车
shì
de
的。
That car is mine.
Chiếc xe đó là của tôi.
shì
de
shū
书。
That is my book.
Đó là sách của tôi.
nàge
rénshìshuí
人是谁?
Who is that person?
Người kia là ai?
kàn
nàbiān
边!
Look over there!
Bạn nhìn kia!
zhī
gǒu
hěn
kěài
可爱。
That dog is very cute.
Con chó kia rất dễ thương.
shì
shuí
de
qiānbǐ
铅笔?
Whose pencil is that?
Bút chì kia là của ai?
xǐhuān
喜欢
nàshǒugē
首歌
ma
吗?
Do you like that song?
Bạn thích bài hát kia không?
duì
láishuō
来说
tàinán
太难
le
了。
That is too difficult for me.
Đối với tôi, điều đó quá khó.
nèixiē
shūshì
书是
shuíde
谁的?
Whose are those books?
Những quyển sách đó của ai?
nèixiē
háizi
孩子
zài
gōngyuán
公园
wán
玩。
Those kids are playing in the park.
Những đứa trẻ đó đang chơi ở công viên.
rènshi
认识
nèixiē
rén
人。
I don't know those people.
Tôi không biết những người đó.
nèixiē
huā
hěn
měi
美。
Those flowers are beautiful.
Những bông hoa đó rất đẹp.
nèixiē
yīfú
衣服
tàixiǎo
太小
le
了。
Those clothes are too small.
Những bộ quần áo đó quá nhỏ.
tóuniú
头牛
de
jiǎo
hěncháng
很长。
The horns of that cow are very long.
Sừng của con bò đó rất dài.
nàwèi
nǚshì
女士
shì
de
māma
妈妈
That lady is my mother.
Vị quý bà kia là mẹ tôi.
Bình luận