đó, kia, cái đó
Hán việt: na
フ一一ノフ丨
6
HSK 1
Đại từ

Gợi nhớ

Xa xa có một vùng đất () mờ mờ ảo ảo (), nơi ở tít phía bên kia là cái kia .

Thành phần cấu tạo

đó, kia, cái đó
Nhiễm
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
Bộ Ấp (bên phải)
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
pronoun (demonstrative)
Nghĩa:kia, đó, cái kia, người kia (chỉ sự vật/người ở xa người nói).
Ví dụ (8)
nàshìshénme
Kia là cái gì?
nàshìdechē
Đó là xe của tôi.
nàgerénshìshuí
Người kia là ai?
xiǎngyàoběnshū
Tôi muốn cuốn sách kia.
nàtiānhěnmáng
Hôm đó (ngày đó) tôi rất bận.
2
Liên từ
Nghĩa:thế thì, vậy thì (dùng để tiếp nối câu chuyện hoặc đưa ra kết luận).
Ví dụ (4)
ba
Thế thì bạn đi đi.
hǎobatóngyì
Vậy được rồi, tôi đồng ý.
rúguǒchīchī
Nếu bạn không ăn, vậy thì tôi cũng không ăn.
jiùdǎrǎoliǎo
Vậy thì không làm phiền nữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI