Liên hệ
顺利
shùnlì
thuận lợi, suôn sẻ, trôi chảy.
Hán việt: thuận lợi
HSK4
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:thuận lợi, suôn sẻ, trôi chảy.
Ví dụ (8)
zhùgōng zuòshùnlì
Chúc bạn công tác thuận lợi!
shǒu shùjìn xíngdehěnshùnlì
Ca phẫu thuật tiến hành rất suôn sẻ.
 menshùn 顺利dewán chénglerènwu
Chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ một cách thuận lợi.
 wàngde qièshùnlì
Hy vọng chuyến đi của bạn mọi sự suôn sẻ.
miànshìhěnshùnlìbèi le
Buổi phỏng vấn rất suôn sẻ, tôi đã được nhận rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI