Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
lì
HSK 2
lợi ích, lợi nhuận
Hán Việt:LỢI••Loại từ:Danh từ
7 nét
ノ一丨ノ丶丨丨
Không dùng lượng từ riêng
禾Hòa+刂Đao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

利
lì
lợi ích, lợi nhuận
禾
Bộ Hòahé
Lúa (bên trái)
Bộ Hòa
刂
Bộ Đao (đứng)dāo
Dao (bên phải)
Bộ Đao (đứng)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:lợi ích, lợi nhuận
ENTiếng Anh:benefit, profit, sharp, favorable
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们bìxū必须bǎohù保护gōngsī公司de的lìyì利益。
Chúng ta phải bảo vệ lợi ích của công ty.
We must protect the company's interests.
#2
jīnnián今年de的lìrùn利润bǐ比qùnián去年gāo高。
Lợi nhuận năm nay cao hơn năm ngoái.
This year's profit is higher than last year's.
#3
zhè这zhǒng种qíngkuàng情况duì对wǒmen我们hěn很yǒulì有利。
Tình huống này rất có lợi cho chúng ta.
This situation is very favorable to us.
#4
nǐ你yīnggāi应该hǎohǎo好好lìyòng利用zhè这gè个jīhuì机会。
Bạn nên tận dụng tốt cơ hội này.
You should make good use of this opportunity.
#5
zhè这shì是yí一gè个hùhuìhùlì互惠互利de的hézuò合作。
Đây là một sự hợp tác đôi bên cùng có lợi.
This is a mutually beneficial partnership.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây