lợi ích, lợi nhuận
Hán việt: lợi
ノ一丨ノ丶丨丨
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng dao () gặt lúa () thu hoạch, kết quả tốt đẹp mang lại, lợi ích .

Thành phần cấu tạo

lợi ích, lợi nhuận
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:lợi ích, lợi nhuận
Ví dụ (5)
wǒmenbìxūbǎohùgōngsīdelìyì
Chúng ta phải bảo vệ lợi ích của công ty.
jīnniándelìrùnqùniángāo
Lợi nhuận năm nay cao hơn năm ngoái.
zhèzhǒngqíngkuàngduìwǒmenhěnyǒulì
Tình huống này rất có lợi cho chúng ta.
yīnggāihǎohǎolìyòngzhègejīhuì
Bạn nên tận dụng tốt cơ hội này.
zhèshìyígèhùhuìhùlìdehézuò
Đây là một sự hợp tác đôi bên cùng có lợi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI