Hán Việt:LỢI••Loại từ:Danh từ
7 nét
ノ一丨ノ丶丨丨
Không dùng lượng từ riêng
禾Hòa+刂Đao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
利
lợi ích, lợi nhuận
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)

刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh minh họa

利
lợi ích, lợi nhuận
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:lợi ích, lợi nhuận
ENTiếng Anh:benefit, profit, sharp, favorable
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我们必须保护公司的利益。
Chúng ta phải bảo vệ lợi ích của công ty.
We must protect the company's interests.
#2
今年的利润比去年高。
Lợi nhuận năm nay cao hơn năm ngoái.
This year's profit is higher than last year's.
#3
这种情况对我们很有利。
Tình huống này rất có lợi cho chúng ta.
This situation is very favorable to us.
#4
你应该好好利用这个机会。
Bạn nên tận dụng tốt cơ hội này.
You should make good use of this opportunity.
#5
这是一个互惠互利的合作。
Đây là một sự hợp tác đôi bên cùng có lợi.
This is a mutually beneficial partnership.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây