Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3/4
shùn
HSK 3/4
thuận lợi, suôn sẻ, trôi chảy (công việc, văn bản).
Hán Việt:THUẬN••Loại từ:Tính từ
9 nét
ノ丨丨一ノ丨フノ丶
Không dùng lượng từ riêng
川Xuyên+页Hiệt

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

顺
shùn
thuận lợi, thuận theo
川
Xuyênchuān
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệtyè
Đầu, trang (nằm bên phải)
Bộ Hiệt
Mẹo nhớ nhanh:

Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:thuận lợi, suôn sẻ, trôi chảy (công việc, văn bản).
ENTiếng Anh:Smooth / Going well.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhù祝nǐ你gōngzuò工作shùnlì顺利,wànshìrúyì万事如意。
Chúc bạn công việc thuận lợi, vạn sự như ý.
Wishing you smooth work and all the best in everything.
#2
zhè这piān篇zuòwén作文dú读qǐlái起来bú不tài太shùn顺,yǒuxiē有些jùzi句子bù不tōng通。
Bài văn này đọc lên không được suôn sẻ lắm, có vài câu không thông.
This essay doesn't read very smoothly, and some sentences don't make sense.
#3
zhè这cì次lǚxíng旅行fēicháng非常shùn顺,méiyǒu没有yùdào遇到rènhé任何máfan麻烦。
Chuyến du lịch lần này rất suôn sẻ, không gặp bất cứ rắc rối nào.
This trip went very smoothly, and we didn't run into any trouble.
#4
zhǐyào只要kāitóu开头shùn顺le了,hòumiàn后面jiù就hǎo好bàn办le了。
Chỉ cần mở đầu thuận lợi, thì phía sau sẽ dễ làm thôi.
As long as the beginning goes smoothly, the rest will be easy.
#5
wǒ我kàn看tā他bú不shùnyǎn顺眼,zǒng总xiǎng想zhǎo找tā他de的chá茬。
Tôi nhìn anh ta không thuận mắt (ngứa mắt), cứ muốn gây chuyện với anh ta.
I can't stand the sight of him and always want to pick on him.
2
Giới từ / động từ
VINghĩa:dọc theo, thuận theo, nghe theo (chiều hướng, ý muốn).
ENTiếng Anh:Along (direction) / To obey / To follow.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们yào要shùnzhe顺着zhè这tiáo条lù路yìzhí一直wǎng往qián前zǒu走。
Chúng ta phải đi thẳng về phía trước dọc theo con đường này.
We should keep going straight ahead along this road.
#2
jīntiān今天shì是shùnfēng顺风,suǒyǐ所以qíchē骑车tèbié特别kuài快。
Hôm nay thuận gió (xuôi gió), nên đạp xe cực kỳ nhanh.
Today we have a tailwind, so cycling is especially fast.
#3
nǐ你yào要shùnzhe顺着tā他de的píqi脾气,bié别rě惹tā他shēngqì生气。
Bạn phải chiều theo tính khí của anh ấy, đừng chọc anh ấy giận.
You should go along with his temper and not make him angry.
#4
zuòwéi作为zǐnǚ子女,yīnggāi应该xiàoshùn孝顺fùmǔ父母。
Làm con cái thì nên hiếu thuận (nghe lời, có hiếu) với cha mẹ.
As children, we should be filial to our parents.
#5
shùn顺téng藤mō摸guā瓜,yídìng一定néng能zhǎodào找到zhēnxiàng真相。
Lần theo dây mà tìm quả (Thành ngữ: Dựa vào manh mối để tìm ra sự thật).
By following the clues, we'll definitely find the truth.
3
Phó từ
VINghĩa:tiện thể, nhân tiện (làm việc gì đó kèm theo việc chính).
ENTiếng Anh:In passing / Conveniently.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xiàbān下班huíjiā回家de的lù路shàng上,shùnbiàn顺便mǎi买diǎncài点菜。
Trên đường đi làm về, tiện thể mua chút rau.
On the way home from work, pick up some groceries.
#2
nǐ你qù去chúfáng厨房dehuà的话,shùnshǒu顺手bāng帮wǒ我ná拿gè个bēizi杯子。
Nếu bạn xuống bếp thì tiện tay lấy giúp tôi cái cốc nhé.
If you're going to the kitchen, grab me a cup while you're at it.
#3
wǒ我zhènghǎo正好yào要qù去yóujú邮局,kěyǐ可以shùnlù顺路sòng送nǐ你qù去xuéxiào学校。
Tôi vừa khéo phải đi bưu điện, có thể tiện đường đưa bạn đến trường.
I'm just about to go to the post office, so I can drop you off at school on the way.
#4
shùn顺dài带wèn问yíxià一下,nǐ你míngtiān明天yǒukòng有空ma吗?
Tiện thể hỏi chút, ngày mai bạn có rảnh không?
By the way, are you free tomorrow?
#5
gāngcái刚才chūmén出门tài太jí急,shùnshǒu顺手ná拿cuò错le了biérén别人de的sǎn伞。
Vừa nãy ra cửa vội quá, tiện tay cầm nhầm ô của người khác.
I was in such a hurry when I left that I accidentally grabbed someone else's umbrella.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây