自私
zìsī
Ích kỷ
Hán việt: tự tư
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:ích kỷ, chỉ biết mình, hẹp hòi.
Ví dụ (8)
zuòrénbùnéngtàizìsī
Làm người không được quá ích kỷ.
shìfēichángzìsī自私deréncóngláibùkǎolǜbiéréndegǎnshòu
Anh ta là một kẻ vô cùng ích kỷ, chưa bao giờ nghĩ đến cảm nhận của người khác.
zìsī自私dexíngwéihuìràngshīqùpéngyǒu
Hành vi ích kỷ sẽ khiến bạn mất đi bạn bè.
zhèshìyìzhǒngzìsī自私deài
Đây là một tình yêu ích kỷ.
wèilezìjǐdelìyìérsǔnhàijítǐtàizìsī自私liǎo
Vì lợi ích bản thân mà làm hại tập thể, quá ích kỷ rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI