Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
自
zì
tự, bản thân; từ, kể từ.
Hán Việt:TỰ•Số nét:6 nét•Bộ thủ:自 Tự•Loại từ:đại từ / giới từ
ノ丨フ一一一
6 nét
HSK 2
đại từ / giới từ

Gợi nhớ nhanh

Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自).

Thành phần cấu tạo

自
zì
Tự bản thân, kể từ
自
Bộ Tựzì
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
đại từ / giới từ
Nghĩa:tự, bản thân; từ, kể từ.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xǐhuan喜欢zìjǐ自己zuòfàn做饭。
Tôi thích tự bản thân mình nấu ăn.
I like cooking for myself.
#2
zì自xià下gè个yuè月qǐ起,wǒmen我们jiāng将gǎibiàn改变jìhuà计划。
Kể từ tháng sau, chúng tôi sẽ thay đổi kế hoạch.
Starting next month, we will change the plan.
#3
nǐ你bìxū必须xiāngxìn相信nǐ你zìjǐ自己。
Bạn phải tin tưởng vào chính bản thân mình.
You must believe in yourself.
#4
zìcóng自从tā他líkāi离开hòu后,zhèlǐ这里biàn变le了hěn很duō多。
Kể từ khi anh ấy rời đi, nơi này đã thay đổi rất nhiều.
A lot has changed here since he left.
#5
zhè这fēngxìnlái封信来zìwǒ自我de的hǎo好péngyou朋友。
Bức thư này đến từ người bạn tốt của tôi.
This letter is from my good friend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây