自
ノ丨フ一一一
6
出
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình cái mũi, người xưa khi nói về mình thường chỉ vào mũi, tự mình 自, bản thân.
Thành phần cấu tạo
自
Tự bản thân, kể từ
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Tự bản thân, kể từ
Ví dụ (5)
我喜欢自己做饭。
Tôi thích tự bản thân mình nấu ăn.
自下个月起,我们将改变计划。
Kể từ tháng sau, chúng tôi sẽ thay đổi kế hoạch.
你必须相信你自己。
Bạn phải tin tưởng vào chính bản thân mình.
自从他离开后,这里变了很多。
Kể từ khi anh ấy rời đi, nơi này đã thay đổi rất nhiều.
这封信来自我的好朋友。
Bức thư này đến từ người bạn tốt của tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây