Chi tiết từ vựng
自 【zì】


Nghĩa từ: Tự bản thân, kể từ
Hán việt: tự
Lượng từ:
出
Hình ảnh:

Nét bút: ノ丨フ一一一
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
丶 zhǔ: điểm, chấm
目 mù: mắt, mục
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
我们
要
对
自己
的
行为
负责。
We have to be responsible for our actions.
Chúng ta phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình.
每个
人
都
有
自己
的
梦想。
Everyone has their own dream.
Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.
请
你
给
大家
介绍
一下
自己
Please introduce yourself to everyone.
Hãy giới thiệu về bản thân mình với mọi người.
这个
留学生
来自
越南
This international student is from Vietnam.
Du học sinh học này đến từ Việt Nam.
您们
来自
哪里?
Where are you all from?
Các ngài đến từ đâu?
这辆
自行车
太旧
了。
This bicycle is too old.
Chiếc xe đạp này quá cũ.
我
每天
骑
自行车
去
上班。
I ride a bicycle to work every day.
Tôi đi làm bằng xe đạp mỗi ngày.
这辆
自行车
是
我
最
喜欢
的。
This bicycle is my favorite.
Chiếc xe đạp này là chiếc mà tôi thích nhất.
我
想
买
一辆
新
的
自行车。
I want to buy a new bicycle.
Tôi muốn mua một chiếc xe đạp mới.
这辆
自行车
太旧
了。
This bicycle is too old.
Chiếc xe đạp này cũ quá.
我
有
两辆
自行车。
I have two bicycles.
Tôi có hai cái xe đạp.
他
每天
骑
自行车
上班。
He rides a bicycle to work every day.
Anh ấy đạp xe đến nơi làm việc mỗi ngày.
你
应该
相信
自己。
You should believe in yourself.
Bạn nên tin vào bản thân.
我
想
自己
做。
I want to do it by myself.
Tôi muốn tự mình làm.
他
自己
开车
去
了。
He drove there by himself.
Anh ấy tự lái xe đi.
她
自己
做饭。
She cooks for herself.
Cô ấy tự nấu ăn.
他们
为了
自由
而
斗争。
They fight for freedom.
Họ chiến đấu vì tự do.
为了
自卫,
他
踢
了
那个
攻击者。
In self-defense, he kicked the attacker.
Để tự vệ, anh ấy đã đá vào kẻ tấn công.
我
对
我
自己
的
决定
很
满意
I'm very satisfied with my own decision.
Tôi rất hài lòng với quyết định của mình.
他光
想着
自己,
不
考虑
别人。
He only thinks about himself, not considering others.
Anh ấy chỉ nghĩ đến bản thân, không suy nghĩ cho người khác.
每个
国家
都
有
自己
的
文化。
Every country has its own culture.
Mỗi quốc gia đều có nền văn hóa riêng.
差不多
每个
国家
都
有
自己
的
时差。
Almost every country has its own time difference.
Hầu như mọi quốc gia đều có sự chênh lệch múi giờ riêng.
你
该
相信
自己。
You should believe in yourself.
Bạn nên tin vào bản thân.
自信
地
回答
Answering confidently
Trả lời tự tin
我
父亲
教
我
怎么
骑
自行车。
My father taught me how to ride a bicycle.
Bố tôi dạy tôi cách đi xe đạp.
展览
的
作品
来自
世界各地。
The exhibits come from all over the world.
Các tác phẩm triển lãm đến từ khắp nơi trên thế giới.
她
摸了摸
自己
的
脸
She touched her face
Cô ấy vuốt vào mặt mình
帮助
他人
也
是
帮助
自己。
Helping others is also helping oneself.
Giúp người khác cũng là giúp chính mình.
自由
是
每个
人
的
基本权利。
Freedom is everyone's basic right.
Tự do là quyền cơ bản của mỗi người.
在
自由
的
国家
生活
是
很多
人
的
梦想。
Living in a free country is a dream for many.
Sống ở một đất nước tự do là giấc mơ của nhiều người.
Bình luận